Mobico Group Plc engages in the provision of shared mobility solutions to cities, businesses, education, healthcare, and consumers. The company is headquartered in Birmingham, Warwickshire and currently employs 51,500 full-time employees. The firm's ALSA business is engaged in the Spanish road passenger transport sector. ALSA offers regional and urban bus and coach services across Spain, Morocco, Switzerland, Portugal and Saudi Arabia. The firm's WeDriveU business in North America operates transit and shuttle services for communities, campuses and workplaces. Its National Express business in the United Kingdom and Ireland has five areas of activity, scheduled coach, bus services in the West Midlands, corporate and private hire and services in Ireland. In Germany, it operates seven suburban commuter railway lines in North-Rhine Westphalia, Rhineland-Palatinate and Hesse using 120 zero emission trains. The firm operates the Bahrain Public Transport Company with its joint venture partners Ahmed Mansoor Al A'Ali.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,716
2,716
3,412
3,150
2,807
2,170
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-20%
8%
12%
28.99%
11%
Chi phí doanh thu
--
--
3,238
2,997
2,346
2,133
Lợi nhuận gộp
--
--
173
153
461
36
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,585
2,585
25
33
-2
-3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-6
-20
-18
-6
-4
Lợi nhuận trước thuế
-58
-58
-609
-120
-209
-84
Chi phí thuế thu nhập
30
30
184
64
10
-7
Lợi nhuận ròng
-294
-294
-802
-185
-221
-81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-65%
-63%
334%
-16%
173%
-76%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
606.95
608.66
611.29
612.91
612.8
613.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
6%
EPS (Làm loãng)
-0.48
-0.48
-1.31
-0.3
-0.36
-0.13
Tăng trưởng EPS
-65%
-63%
334%
-16%
177%
-78%
Lưu thông tiền mặt tự do
-66
-66
57
88
41
-42
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
5.07%
4.85%
16.42%
1.65%
Lợi nhuận hoạt động
4.82%
4.82%
4.33%
3.8%
16.49%
1.79%
Lợi nhuận gộp
-10.82%
-10.82%
-23.5%
-5.87%
-7.87%
-3.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.43%
-2.43%
1.67%
2.79%
1.46%
-1.93%
EBITDA
323
323
411
373
722
292
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.89%
11.89%
12.04%
11.84%
25.72%
13.45%
D&A cho EBITDA
192
192
263
253
259
253
EBIT
131
131
148
120
463
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.82%
4.82%
4.33%
3.8%
16.49%
1.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-51.72%
-51.72%
-30.21%
-53.33%
-4.78%
8.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mobico Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mobico Group PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-294
Tỷ lệ tài chính chính của NXPGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mobico Group PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -10.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.46.
Doanh thu của Mobico Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mobico Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là ALSA, với doanh thu 1,165,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mobico Group PLC, với doanh thu 1,053,599,999.
Mobico Group PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mobico Group PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-294
Mobico Group PLC có nợ không?
không có, Mobico Group PLC có nợ là 0
Mobico Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mobico Group PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành