Echelon Resources Ltd. engages in the production and exploration of crude oil, natural gas, liquefied petroleum gas, and light oil. The Company’s portfolio comprises a spread of partly owned onshore and offshore oil and gas assets, located in Australia, New Zealand and Indonesia. These stakes are held either directly by the Company, or indirectly through its circa 50% stake in Cue Energy Resources Limited. Its segments include Perth Basin, Kupe oil & gas field (Kupe), Amadeus Basin oil & gas fields, and Cue Energy Resources Limited (CUE). The Perth Basin segment includes exploration interests in Western Australian comprising the L7 Production license (L7) and EP437 Exploration Permit (EP437). The Kupe segment is involved in the development, production, and sale of natural gas, liquified petroleum gas (LPG) and condensate (light oil), located in the offshore Taranaki Basin, New Zealand. The Amadeus Basin oil & gas fields segment includes its share of the Mereenie oil and gas field, Palm Valley gas field, EP145 and Dingo gas field.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
119
115
78
83
75
36
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
34%
47%
-6%
11%
108%
-3%
Chi phí doanh thu
44
40
23
29
22
10
Lợi nhuận gộp
75
74
54
53
53
25
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
9
8
7
8
8
Nghiên cứu và Phát triển
3
8
0
7
5
35
Chi phí hoạt động
35
36
24
29
29
52
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-7
-6
-5
-3
-2
Lợi nhuận trước thuế
23
18
12
19
20
-37
Chi phí thuế thu nhập
14
11
5
3
-2
5
Lợi nhuận ròng
5
3
3
9
15
-36
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
400%
0%
-67%
-40%
-142%
3,500%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
231.38
178.35
231.17
227.36
180.62
176.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-23%
2%
26%
3%
-3%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.01
0.01
0.03
0.08
-0.2
Tăng trưởng EPS
349%
27%
-64%
-54%
-142%
2,621%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
17
14
-3
11
-32
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.02%
64.34%
69.23%
63.85%
70.66%
69.44%
Lợi nhuận hoạt động
32.77%
32.17%
37.17%
27.71%
32%
-72.22%
Lợi nhuận gộp
4.2%
2.6%
3.84%
10.84%
20%
-100%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.96%
14.78%
17.94%
-3.61%
14.66%
-88.88%
EBITDA
61
58
41
35
36
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
51.26%
50.43%
52.56%
42.16%
48%
-55.55%
D&A cho EBITDA
22
21
12
12
12
6
EBIT
39
37
29
23
24
-26
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.77%
32.17%
37.17%
27.71%
32%
-72.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
60.86%
61.11%
41.66%
15.78%
-10%
-13.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Echelon Resources Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Echelon Resources Ltd có tổng tài sản là $300, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3
Tỷ lệ tài chính chính của NZEOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Echelon Resources Ltd là 1.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.64.
Doanh thu của Echelon Resources Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Echelon Resources Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cue Energy Resources Limited, với doanh thu 49,666,018 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Echelon Resources Ltd, với doanh thu 39,338,358.
Echelon Resources Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Echelon Resources Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3
Echelon Resources Ltd có nợ không?
có, Echelon Resources Ltd có nợ là 166
Echelon Resources Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Echelon Resources Ltd có tổng cộng 178.35 cổ phiếu đang lưu hành