Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
35,673
27,213
17,423
9,566
7,588
2,120
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
51%
56%
82%
26%
258%
-28%
Chi phí doanh thu
4,997
4,263
2,710
1,903
1,061
485
Lợi nhuận gộp
30,675
22,950
14,713
7,663
6,527
1,634
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14,684
13,254
10,860
8,769
6,588
4,134
Nghiên cứu và Phát triển
15,133
13,554
12,450
10,825
9,189
8,662
Chi phí hoạt động
29,655
27,192
23,463
19,688
15,996
12,996
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
2,601
-1
0
-2
Lợi nhuận trước thuế
791
-4,162
-6,208
-13,426
-9,579
-11,248
Chi phí thuế thu nhập
944
815
507
215
168
158
Lợi nhuận ròng
-152
-4,978
-6,715
-13,642
-9,747
-11,383
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-98%
-26%
-51%
40%
-14%
65%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,534.25
1,367.66
1,356.73
1,340.08
1,334.8
1,334.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
1%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.09
-3.64
-4.95
-10.18
-7.3
-8.52
Tăng trưởng EPS
-98%
-26%
-51%
39%
-14%
65%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,318
-4,677
-11,899
-10,134
-10,541
-6,171
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
85.98%
84.33%
84.44%
80.1%
86.01%
77.07%
Lợi nhuận hoạt động
2.85%
-15.58%
-50.22%
-125.7%
-124.77%
-535.94%
Lợi nhuận gộp
-0.42%
-18.29%
-38.54%
-142.6%
-128.45%
-536.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.3%
-17.18%
-68.29%
-105.93%
-138.91%
-291.08%
EBITDA
--
-3,656
-8,387
-11,699
-9,119
-11,015
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-13.43%
-48.13%
-122.29%
-120.17%
-519.57%
D&A cho EBITDA
--
585
363
326
349
347
EBIT
1,020
-4,241
-8,750
-12,025
-9,468
-11,362
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.85%
-15.58%
-50.22%
-125.7%
-124.77%
-535.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
119.34%
-19.58%
-8.16%
-1.6%
-1.75%
-1.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BeOne Medicines AG là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ONC là gì?
Doanh thu của BeOne Medicines AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BeOne Medicines AG có lợi nhuận không?
BeOne Medicines AG có nợ không?
BeOne Medicines AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$338.19
Giá mở cửa
$328.69
Phạm vi ngày
$325.1 - $335.7
Phạm vi 52 tuần
$196.45 - $385.22
Khối lượng
270.6K
Khối lượng trung bình
289.1K
EPS (TTM)
0.51
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$34.0B
BeOne Medicines Ltd. là gì?
BeOne Medicines AG is a CH-based company operating in Biotechnology industry. The company is headquartered in Basel, Basel-Stadt and currently employs 11,075 full-time employees. The company went IPO on 2016-03-02. BeOne Medicines AG, formerly BeiGene, Ltd., is a global oncology company engaged in discovering and developing treatments for cancer patients worldwide. With a portfolio spanning hematology and solid tumors, the Company is engaged in the development of its diverse pipeline of novel therapeutics. Its products include Brukinsa, Tevimbra and Pamiparib. Brukinsa is an orally available, small-molecule inhibitor of Bruton’s tyrosine kinase (BTK). Tevimbra is a humanized immunoglobulin G4 (IgG4) anti-programmed cell death protein 1 (PD-1) monoclonal antibody with high affinity and binding specificity against PD-1. The company is designed to minimize binding to Fc-gamma (Fcy) receptors on macrophages, helping the body’s immune cells detect and fight tumors. The Company’s product pipeline in development includes Sonrotoclax, Tarlatamab, Zanidatamab, Blinatumomab, BGB-26808, BGB-R046, BG-68501, BG-C9074, BGB-43395, Xaluritamig, and others.