Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
642
713
863
1,004
1,774
1,435
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-17%
-14%
-43%
24%
59%
Chi phí doanh thu
415
494
545
716
1,193
894
Lợi nhuận gộp
226
218
318
288
581
541
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
239
304
300
372
468
354
Nghiên cứu và Phát triển
121
105
89
73
76
75
Chi phí hoạt động
440
492
475
533
594
482
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
49
206
-16
-155
-14
12
Lợi nhuận trước thuế
-159
-10
-184
-391
-14
48
Chi phí thuế thu nhập
20
42
4
-63
15
17
Lợi nhuận ròng
-180
-53
-188
-328
-30
30
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
-72%
-43%
993%
-200%
-110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
779.91
694.01
751.76
719.1
648.1
640.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
-8%
5%
11%
1%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.24
-0.07
-0.25
-0.46
-0.05
0.05
Tăng trưởng EPS
31%
-69%
-45%
819.99%
-200%
-109%
Lưu thông tiền mặt tự do
-212
-208
-44
-119
6
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.2%
30.57%
36.84%
28.68%
32.75%
37.7%
Lợi nhuận hoạt động
-33.17%
-38.28%
-18.19%
-24.3%
-0.67%
4.04%
Lợi nhuận gộp
-28.03%
-7.43%
-21.78%
-32.66%
-1.69%
2.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-33.02%
-29.17%
-5.09%
-11.85%
0.33%
0.34%
EBITDA
-134
-191
-71
-157
38
114
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-20.87%
-26.78%
-8.22%
-15.63%
2.14%
7.94%
D&A cho EBITDA
79
82
86
87
50
56
EBIT
-213
-273
-157
-244
-12
58
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-33.17%
-38.28%
-18.19%
-24.3%
-0.67%
4.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-12.57%
-420%
-2.17%
16.11%
-107.14%
35.41%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.21
Giá mở cửa
$1.22
Phạm vi ngày
$1.21 - $1.27
Phạm vi 52 tuần
$1.11 - $2.04
Khối lượng
2.0M
Khối lượng trung bình
3.3M
EPS (TTM)
-0.24
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$951.7M
OPK là gì?
OPKO Health, Inc. is a biopharmaceutical and diagnostics company, which engages in the provision of healthcare services. The company is headquartered in Miami, Florida and currently employs 2,997 full-time employees. The Company’s segments include pharmaceutical and diagnostics. The pharmaceutical segment consists of the pharmaceutical operations it operates in Chile, Mexico, Ireland, Israel, Spain, Ecuador, France, the United States, and its global pharmaceutical research and development operations. The diagnostics segment primarily consists of clinical laboratory operations through BioReference and its point-of-care operations. Its pharmaceutical business features Somatrogon (hGH-CTP), a once-weekly human growth hormone injection, and it is marketed under the brand name NGENLA. The Company, through its pharmaceutical division, manufactures and sells Rayaldee, a United States Food and Drug Administration (FDA) approved treatment for secondary hyperparathyroidism (SHPT) in adults with stage 3 or 4 chronic kidney disease (CKD) and vitamin D insufficiency.