Par Pacific Holdings, Inc. engages in the operation of energy and infrastructure businesses. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 1,787 full-time employees. The company went IPO on 2012-09-05. The firm owns and operates 219,000 barrels per day of combined refining capacity across three locations and an energy infrastructure network, including 13 million barrels of storage, and marine, rail, rack and pipeline assets. The Company’s Refining segment owns and operates four refineries with total operating crude oil throughput capacity of 219 thousand barrels per day (Mbpd). Retail segment operates fuel retail outlets in Hawaii, Washington and Idaho. The company operates convenience stores and fuel retail sites under Hele and nomnom brands, 76 branded fuel retail sites and other sites operated by third parties that sell gasoline, diesel, and retail merchandise, such as soft drinks, prepared foods, and other sundries. The Logistics segment operates a multi-modal logistics network spanning the Pacific, the Northwest, and the Rocky Mountain regions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,464
7,464
7,974
8,231
7,321
4,710
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-3%
12%
55%
51%
Chi phí doanh thu
6,697
6,697
7,685
7,323
6,718
4,638
Lợi nhuận gộp
767
767
289
908
603
71
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
98
98
108
91
62
48
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
242
242
240
211
162
142
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
0
0
2
Lợi nhuận trước thuế
477
477
-39
613
364
-80
Chi phí thuế thu nhập
110
10
-2
10
0
1
Lợi nhuận ròng
369
369
-33
728
364
-81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,218%
-1,218%
-105%
100%
-549%
-80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.71
51.59
56.77
61.01
59.9
58.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-9%
-7%
2%
3%
9%
EPS (Làm loãng)
7.29
7.15
-0.58
11.94
6.08
-1.4
Tăng trưởng EPS
-1,282%
-1,333%
-105%
96%
-534%
-82%
Lưu thông tiền mặt tự do
296
296
-51
496
399
-57
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.27%
10.27%
3.62%
11.03%
8.23%
1.5%
Lợi nhuận hoạt động
7.02%
7.02%
0.6%
8.45%
6.02%
-1.48%
Lợi nhuận gộp
4.94%
4.94%
-0.41%
8.84%
4.97%
-1.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.96%
3.96%
-0.63%
6.02%
5.45%
-1.21%
EBITDA
668
668
179
815
540
24
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.94%
8.94%
2.24%
9.9%
7.37%
0.5%
D&A cho EBITDA
144
144
131
119
99
94
EBIT
524
524
48
696
441
-70
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.02%
7.02%
0.6%
8.45%
6.02%
-1.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.06%
2.09%
5.12%
1.63%
0%
-1.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Par Pacific Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Par Pacific Holdings Inc có tổng tài sản là $3,833, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $369
Tỷ lệ tài chính chính của PARR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Par Pacific Holdings Inc là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $144.67.
Doanh thu của Par Pacific Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Par Pacific Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Refining, với doanh thu 7,733,866,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Par Pacific Holdings Inc, với doanh thu 7,974,457,000.
Par Pacific Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Par Pacific Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $369
Par Pacific Holdings Inc có nợ không?
có, Par Pacific Holdings Inc có nợ là 2,322
Par Pacific Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Par Pacific Holdings Inc có tổng cộng 49.68 cổ phiếu đang lưu hành