PT Bumi Resources Tbk is a holding company, which engages in mining activities. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 1,460 full-time employees. The firm is engaged in mining activities. The Company’s business activities are focused on two main lines of business, namely coal and non-coal/minerals. Its products and services into five core business segments: holding company, coal, services, oil and gas, and gold. The Coal segment includes coal mining activities, comprising exploration and exploitation of coal deposits (including mining and selling coal). The Oil and gas segment is involved in activity of oil and gas is under exploration stage. The Minerals segment is engaged in the activity of gold is under exploration stage. The company owns coal reserves and coal resources in Indonesia. The company has operational areas spread across North Sumatra (Dairi Prima Mineral), South Sumatra (Pendopo Energi Batubara), Sulawesi (Gorontalo Minerals and Citra Palu Minerals), East Kalimantan (Kaltim Prima Coal), South Kalimantan (Arutmin Indonesia), and the Republic of Yemen (Gallo Oil).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,470
1,359
1,679
1,830
1,008
790
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
-19%
-8%
82%
28%
-28.99%
Chi phí doanh thu
1,233
1,190
1,542
1,459
806
698
Lợi nhuận gộp
236
169
137
370
201
91
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
115
107
79
145
76
61
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
116
108
80
147
77
63
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-24
-24
-9
-2
99
-184
Lợi nhuận trước thuế
122
121
82
694
291
-322
Chi phí thuế thu nhập
103
28
49
115
67
14
Lợi nhuận ròng
-25
67
10
525
168
-338
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-133%
570%
-98%
213%
-150%
-5,733%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
371,335.39
371,321.55
371,320.69
167,473.28
73,974.94
68,228.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
122%
126%
8%
4%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-150%
--
-100%
35%
-146%
-5,100%
Lưu thông tiền mặt tự do
-31
-27
-167
-722
-307
-20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.05%
12.43%
8.15%
20.21%
19.94%
11.51%
Lợi nhuận hoạt động
8.16%
4.48%
3.33%
12.18%
12.2%
3.54%
Lợi nhuận gộp
-1.7%
4.93%
0.59%
28.68%
16.66%
-42.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.1%
-1.98%
-9.94%
-39.45%
-30.45%
-2.53%
EBITDA
121
62
57
224
124
29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.23%
4.56%
3.39%
12.24%
12.3%
3.67%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
1
EBIT
120
61
56
223
123
28
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.16%
4.48%
3.33%
12.18%
12.2%
3.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
84.42%
23.14%
59.75%
16.57%
23.02%
-4.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Bumi Resources Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Bumi Resources Tbk có tổng tài sản là $4,163, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $67
Tỷ lệ tài chính chính của PBMRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Bumi Resources Tbk là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của PT Bumi Resources Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Bumi Resources Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal, với doanh thu 24,876,658,365,047 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Bumi Resources Tbk, với doanh thu 25,586,989,571,046.
PT Bumi Resources Tbk có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Bumi Resources Tbk có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $67
PT Bumi Resources Tbk có nợ không?
có, PT Bumi Resources Tbk có nợ là 2,553
PT Bumi Resources Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Bumi Resources Tbk có tổng cộng 371,335.39 cổ phiếu đang lưu hành