The Pebble Group Plc engages in the manufacture of promotional products. The Company’s principal activity is the sale of digital commerce, products and related services to the promotional merchandise industry. The Company’s segments include Brand Addition, Facilisgroup, and Central operations. The Brand Addition segment is engaged in the sale of promotional products through services provided under framework contracts on an international basis. The Facilisgroup is engaged in provision of digital technology, consolidated buying power and community learning and networking events to small and medium-sized enterprises promotional product distributors in North America through subscription-based services. Its technology, branded Syncore, offers promotional product distributors tools and processes they need to efficiently run their business. Its subsidiaries include Project Amber Bidco Limited, H.I.G Milan UK Bidco Limited, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
123
124
125
124
134
115
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-1%
1%
-7%
17%
40%
Chi phí doanh thu
68
67
69
69
81
73
Lợi nhuận gộp
54
56
55
54
52
41
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
27
28
27
21
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
46
49
46
46
42
32
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
7
6
8
7
9
9
Chi phí thuế thu nhập
1
1
1
1
2
1
Lợi nhuận ròng
6
5
6
5
7
7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
-17%
20%
-28.99%
0%
75%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
161.54
156.13
166.65
167.85
167.63
167.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-6%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.03
0.03
0.03
0.03
0.04
0.04
Tăng trưởng EPS
8%
-10%
11%
-24%
4%
80%
Lưu thông tiền mặt tự do
9
8
6
5
4
6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.9%
45.16%
44%
43.54%
38.8%
35.65%
Lợi nhuận hoạt động
6.5%
5.64%
6.4%
5.64%
7.46%
7.82%
Lợi nhuận gộp
4.87%
4.03%
4.8%
4.03%
5.22%
6.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.31%
6.45%
4.8%
4.03%
2.98%
5.21%
EBITDA
15
15
16
14
16
13
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.19%
12.09%
12.8%
11.29%
11.94%
11.3%
D&A cho EBITDA
7
8
8
7
6
4
EBIT
8
7
8
7
10
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.5%
5.64%
6.4%
5.64%
7.46%
7.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.28%
16.66%
12.5%
14.28%
22.22%
11.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Pebble Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Pebble Group PLC có tổng tài sản là $118, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Tỷ lệ tài chính chính của PEBBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Pebble Group PLC là 3.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.79.
Doanh thu của Pebble Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Pebble Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Brand Addition, với doanh thu 106,276,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Continental Europe là thị trường chính cho Pebble Group PLC, với doanh thu 41,896,000.
Pebble Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Pebble Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Pebble Group PLC có nợ không?
có, Pebble Group PLC có nợ là 36
Pebble Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Pebble Group PLC có tổng cộng 148.71 cổ phiếu đang lưu hành