PeptiDream, Inc. engages in the biopharmaceutical business that includes research and development of non-standard peptide therapeutics. The company is headquartered in Kawasaki-Shi, Kanagawa-Ken. The company went IPO on 2013-06-11. The firm operates the Peptide Discovery Platform System (PDPS), a drug development platform system and conducts research and development (R&D) on new drug candidates based on the joint R&D with pharmaceutical companies in Japan and overseas. The firm is involved in the business centered on drug development based on special peptides. The firm's businesses include drug discovery joint R&D, PDPS technology loan (PDPS technology license) and expansion of its own pipeline through strategic alliance (strategic alliance or in-house drug discovery).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
18,521
18,521
46,676
28,712
26,852
9,422
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-60%
-60%
63%
7%
185%
-19%
Chi phí doanh thu
10,998
10,998
12,172
11,493
8,738
2,393
Lợi nhuận gộp
7,522
7,522
34,503
17,218
18,113
7,028
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,473
7,149
8,760
6,900
5,921
1,284
Nghiên cứu và Phát triển
4,616
4,616
3,668
2,767
2,549
1,654
Chi phí hoạt động
12,535
12,502
13,112
10,407
9,140
2,971
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
-370
-1,920
-2,122
--
Lợi nhuận trước thuế
-5,312
-5,312
20,888
4,353
6,653
3,803
Chi phí thuế thu nhập
-1,562
-1,562
5,873
1,317
-901
1,230
Lợi nhuận ròng
-3,749
-3,749
15,014
3,035
7,554
2,573
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-125%
-125%
395%
-60%
194%
-42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
129.21
129.3
129.61
129.84
129.93
129.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-29.01
-28.99
115.84
23.38
58.13
19.8
Tăng trưởng EPS
-125%
-125%
395%
-60%
194%
-42%
Lưu thông tiền mặt tự do
-15,031
-15,031
21,626
11,052
-4,058
5,440
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.61%
40.61%
73.92%
59.96%
67.45%
74.59%
Lợi nhuận hoạt động
-27.06%
-26.88%
45.82%
23.71%
33.41%
43.04%
Lợi nhuận gộp
-20.24%
-20.24%
32.16%
10.57%
28.13%
27.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-81.15%
-81.15%
46.33%
38.49%
-15.11%
57.73%
EBITDA
-2,887
-2,854
23,638
9,243
10,946
4,689
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-15.58%
-15.4%
50.64%
32.19%
40.76%
49.76%
D&A cho EBITDA
2,126
2,126
2,248
2,433
1,973
633
EBIT
-5,013
-4,980
21,390
6,810
8,973
4,056
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-27.06%
-26.88%
45.82%
23.71%
33.41%
43.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.4%
29.4%
28.11%
30.25%
-13.54%
32.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PeptiDream Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PeptiDream Inc có tổng tài sản là $77,033, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,749
Tỷ lệ tài chính chính của PPTDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PeptiDream Inc là 3.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là -20.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $143.23.
Doanh thu của PeptiDream Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PeptiDream Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Drug Discovery, với doanh thu 31,313,392,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho PeptiDream Inc, với doanh thu 29,377,364,000.
PeptiDream Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PeptiDream Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,749
PeptiDream Inc có nợ không?
có, PeptiDream Inc có nợ là 25,504
PeptiDream Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PeptiDream Inc có tổng cộng 129.21 cổ phiếu đang lưu hành