PT Medco Energi Internasional Tbk engages in the exploration and production of oil and natural gas and other energy activities. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 3,338 full-time employees. The firm is focused on three key business sectors: Oil & Gas, Clean Power and Copper & Gold Mining. The firm produces oil and gas primarily in Indonesia as well as in Oman, Thailand and Yemen. The firm owns and operates gas, solar photovoltaic (PV), geothermal and mini-hydro power plants in Indonesia through Medco Power Indonesia. The firm also owns a non-consolidated interest in PT Amman Mineral Internasional Tbk (AMMN), an Indonesian copper & gold mining company. AMMN, through PT Amman Mineral Nusa Tenggara, leverages its expertise to manage a vast 25,000-hectare mining concession in Sumbawa, Nusa Tenggara. The firm has interests in domestic petroleum joint operations or service contracts/participation and economic sharing agreements in areas, including PSC South Sumatera, PSC Rimau, Corridor PSC, JOB Senoro-Toili, PSC Sampang and PSC Lematang.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,373
2,399
2,249
2,312
1,252
1,099
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
7%
-3%
85%
14%
-20%
Chi phí doanh thu
1,461
1,465
1,215
1,066
701
785
Lợi nhuận gộp
912
933
1,033
1,246
550
314
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
221
209
231
214
156
152
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
229
216
241
219
161
156
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
7
-38
-31
-1
17
Lợi nhuận trước thuế
460
671
727
1,046
269
-111
Chi phí thuế thu nhập
272
289
339
507
222
72
Lợi nhuận ròng
179
367
330
530
47
-192
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
11%
-38%
1,028%
-124%
405%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24,766.91
25,053.8
25,040.77
25,002.15
25,070.84
20,229.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
24%
-4%
EPS (Làm loãng)
0
0.01
0.01
0.02
0
0
Tăng trưởng EPS
-57.99%
-1%
-28%
1,625%
-112%
288%
Lưu thông tiền mặt tự do
500
838
432
844
325
259
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.43%
38.89%
45.93%
53.89%
43.92%
28.57%
Lợi nhuận hoạt động
28.73%
29.84%
35.21%
44.37%
31.07%
14.28%
Lợi nhuận gộp
7.54%
15.29%
14.67%
22.92%
3.75%
-17.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.07%
34.93%
19.2%
36.5%
25.95%
23.56%
EBITDA
689
723
801
1,031
394
161
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.03%
30.13%
35.61%
44.59%
31.46%
14.64%
D&A cho EBITDA
7
7
9
5
5
4
EBIT
682
716
792
1,026
389
157
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.73%
29.84%
35.21%
44.37%
31.07%
14.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
59.13%
43.07%
46.62%
48.47%
82.52%
-64.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Medco Energi Internasional Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Medco Energi Internasional Tbk có tổng tài sản là $7,926, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $367
Tỷ lệ tài chính chính của PTGIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Medco Energi Internasional Tbk là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.09.
Doanh thu của PT Medco Energi Internasional Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Medco Energi Internasional Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Gas, với doanh thu 24,789,808,417,301 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Medco Energi Internasional Tbk, với doanh thu 20,063,291,484,887.
PT Medco Energi Internasional Tbk có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Medco Energi Internasional Tbk có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $367
PT Medco Energi Internasional Tbk có nợ không?
có, PT Medco Energi Internasional Tbk có nợ là 5,808
PT Medco Energi Internasional Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Medco Energi Internasional Tbk có tổng cộng 25,064.77 cổ phiếu đang lưu hành