Optiva, Inc. provides software products, solutions and services to network operators throughout the world, including wireless, wireline, broadband and satellite. The company is headquartered in Mississauga, Ontario and currently employs 413 full-time employees. The company went IPO on 2007-02-23. The firm's products are delivered globally on the private and public cloud. Its solutions help service providers maximize digital, fifth generation (5G), Internet of things (IoT) and emerging market opportunities to improve business. Its portfolio of monetization and subscriber management solutions includes real-time billing, charging, policy, and customer care modules and is available on-premise, cloud-based, or as software-as-a-service (SaaS). The firm's solutions include Optiva BSS Platform, Optiva Charging Engine, Optiva Partner Monetization and Optiva MVNO Hubs. Its software products allow communication service providers to monetize various markets, including consumer, enterprise, wholesale, and the expanding SaaS and cloud ecosystems. Its software supports the introduction of new revenue streams and tariffs, data services and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
43
47
47
61
65
75
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
0%
-23%
-6%
-13%
-38%
Chi phí doanh thu
18
19
16
17
14
19
Lợi nhuận gộp
25
27
30
44
50
56
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
19
17
19
23
29
Nghiên cứu và Phát triển
13
14
13
11
10
25
Chi phí hoạt động
31
34
31
33
35
63
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-17
-18
-10
2
22
-35
Chi phí thuế thu nhập
0
0
1
2
3
6
Lợi nhuận ròng
-17
-19
-12
0
18
-41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
57.99%
--
-100%
-144%
215%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.23
6.2
6.17
6.2
5.9
5.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
5%
11%
0%
EPS (Làm loãng)
-2.75
-3.17
-1.98
0.11
3.13
-7.83
Tăng trưởng EPS
-10%
60%
-1,903%
-96%
-140%
200.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
0
-3
-1
1
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.13%
57.44%
63.82%
72.13%
76.92%
74.66%
Lợi nhuận hoạt động
-13.95%
-14.89%
-2.12%
18.03%
23.07%
-9.33%
Lợi nhuận gộp
-39.53%
-40.42%
-25.53%
0%
27.69%
-54.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.62%
0%
-6.38%
-1.63%
1.53%
-9.33%
EBITDA
-6
-7
0
12
16
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-13.95%
-14.89%
0%
19.67%
24.61%
1.33%
D&A cho EBITDA
0
0
1
1
1
8
EBIT
-6
-7
-1
11
15
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.95%
-14.89%
-2.12%
18.03%
23.07%
-9.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-10%
100%
13.63%
-17.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Optiva Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Optiva Inc. có tổng tài sản là $70, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Tỷ lệ tài chính chính của RKNEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Optiva Inc. là 0.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là -40.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.57.
Doanh thu của Optiva Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Optiva Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Support and Subscription, với doanh thu 42,253,300 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe, Middle East and Africa là thị trường chính cho Optiva Inc., với doanh thu 31,247,952.
Optiva Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Optiva Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Optiva Inc. có nợ không?
có, Optiva Inc. có nợ là 126
Optiva Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Optiva Inc. có tổng cộng 6.21 cổ phiếu đang lưu hành