Roland Corp. engages in the manufacture, sale, import, and export of electronic musical instruments, equipment, and software. The company is headquartered in Hamamatsu-Shi, Shizuoka-Ken and currently employs 2,957 full-time employees. The company went IPO on 2020-12-16. The firm is engaged in the development, manufacture and sale of electronic musical instruments. The main products include electronic pianos, electronic drums, synthesizers, guitar related equipment, dance and disc jockey (DJ) related equipment, video related equipment, effectors, musical instrument amplifiers and others. The firm is also engaged in the development and sale of software products for music and media producers, the sale of headphone products, as well as the manufacture and sale of electronic organs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
100,952
100,952
99,433
102,445
95,840
80,032
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-3%
7%
20%
25%
Chi phí doanh thu
58,307
58,307
56,862
58,512
56,484
43,895
Lợi nhuận gộp
42,645
42,645
42,571
43,933
39,356
36,137
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33,231
27,793
27,034
26,873
24,409
20,898
Nghiên cứu và Phát triển
--
5,438
5,585
5,187
4,196
4,145
Chi phí hoạt động
33,233
33,233
32,620
32,062
28,605
25,044
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
107
107
28
66
117
-807
Lợi nhuận trước thuế
5,272
5,272
8,782
11,148
10,529
10,239
Chi phí thuế thu nhập
3,089
3,089
2,788
2,955
1,575
1,650
Lợi nhuận ròng
2,168
2,168
5,976
8,151
8,938
8,586
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-64%
-27%
-9%
4%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.35
26.58
27.82
27.69
27.76
28.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-4%
0%
0%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
82.24
81.54
214.76
294.31
321.95
306.23
Tăng trưởng EPS
-62%
-62%
-27%
-9%
5%
97%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,303
7,303
9,176
11,899
-589
3,622
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.24%
42.24%
42.81%
42.88%
41.06%
45.15%
Lợi nhuận hoạt động
9.32%
9.32%
10%
11.58%
11.21%
13.86%
Lợi nhuận gộp
2.14%
2.14%
6.01%
7.95%
9.32%
10.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.23%
7.23%
9.22%
11.61%
-0.61%
4.52%
EBITDA
12,387
12,387
12,843
14,626
12,826
12,705
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.27%
12.27%
12.91%
14.27%
13.38%
15.87%
D&A cho EBITDA
2,975
2,975
2,892
2,755
2,075
1,612
EBIT
9,412
9,412
9,951
11,871
10,751
11,093
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.32%
9.32%
10%
11.58%
11.21%
13.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
58.59%
58.59%
31.74%
26.5%
14.95%
16.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Roland Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Roland Corp có tổng tài sản là $83,477, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,168
Tỷ lệ tài chính chính của RLDCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Roland Corp là 1.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.14, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,796.87.
Doanh thu của Roland Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Roland Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wind and Percussion Instrument, với doanh thu 28,588,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Roland Corp, với doanh thu 34,391,000,000.
Roland Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Roland Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,168
Roland Corp có nợ không?
có, Roland Corp có nợ là 42,399
Roland Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Roland Corp có tổng cộng 26.37 cổ phiếu đang lưu hành