ROHM Co., Ltd. engages in the design and manufacture of integrated circuits and other electronic components. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 22,608 full-time employees. The firm operates through three business segments. The Large-Scale Integration (LSI) segment produces LSIs including analog, logic and memory. The Semiconductor Device segment produces transistors, diodes, power devices, light-emitting diodes and semiconductor lasers. The Module segment produces print heads and optical modules. The firm is also engaged in the resistor business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
473,339
448,466
467,780
507,882
452,124
359,888
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-4%
-8%
12%
26%
-1%
Chi phí doanh thu
388,390
374,203
322,088
314,220
289,803
242,252
Lợi nhuận gộp
84,949
74,263
145,692
193,662
162,321
117,636
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
104,227
57,079
57,942
58,784
54,715
47,609
Nghiên cứu và Phát triển
--
57,245
44,423
42,560
36,126
31,537
Chi phí hoạt động
104,227
114,324
102,365
101,346
90,842
79,148
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-355
1,150
7,051
1,516
1,270
941
Lợi nhuận trước thuế
-40,147
-56,731
71,683
109,507
83,859
40,512
Chi phí thuế thu nhập
-4,718
-6,691
17,675
29,104
17,001
3,478
Lợi nhuận ròng
-35,453
-50,065
53,965
80,344
66,827
37,002
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-491%
-193%
-33%
20%
81%
44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
452.65
385.96
400.62
404.37
404.31
406.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
17%
-4%
-1%
0%
-1%
289%
EPS (Làm loãng)
-78.32
-129.71
134.7
198.68
165.28
91.06
Tăng trưởng EPS
-433%
-196%
-32%
20%
82%
-63%
Lưu thông tiền mặt tự do
-44,159
-51,836
-83,414
-2,140
25,601
13,598
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.94%
16.55%
31.14%
38.13%
35.9%
32.68%
Lợi nhuận hoạt động
-4.07%
-8.93%
9.26%
18.17%
15.8%
10.69%
Lợi nhuận gộp
-7.48%
-11.16%
11.53%
15.81%
14.78%
10.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.32%
-11.55%
-17.83%
-0.42%
5.66%
3.77%
EBITDA
44,178
43,357
115,396
148,456
113,506
78,655
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.33%
9.66%
24.66%
29.23%
25.1%
21.85%
D&A cho EBITDA
63,456
83,418
72,069
56,140
42,027
40,167
EBIT
-19,278
-40,061
43,327
92,316
71,479
38,488
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.07%
-8.93%
9.26%
18.17%
15.8%
10.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.75%
11.79%
24.65%
26.57%
20.27%
8.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rohm Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rohm Co Ltd có tổng tài sản là $1,440,765, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-50,065
Tỷ lệ tài chính chính của ROHCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rohm Co Ltd là 2.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.16, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,161.91.
Doanh thu của Rohm Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rohm Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Large Scale Integration, với doanh thu 203,833,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Rohm Co Ltd, với doanh thu 141,188,000,000.
Rohm Co Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rohm Co Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-50,065
Rohm Co Ltd có nợ không?
có, Rohm Co Ltd có nợ là 551,731
Rohm Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rohm Co Ltd có tổng cộng 385.97 cổ phiếu đang lưu hành