Ratos AB is an investment company, which engages in the acquisition, development, and divestment of unlisted companies. The company is headquartered in Stockholm, Stockholm and currently employs 9,954 full-time employees. The company owns and develops over 10 unlisted medium-sized enterprises in Nordic region. Enterprises are active in various sectors, such as industry, consumer goods, services and life science, among others. The Company’s portfolio comprises Aibel, the supplier of maintenance and modification services for production platforms and onshore installations within oil and gas industry; Bisnode, the data and analytics company; HENT, the construction company with focus on public and commercial real estate; Plantasjen, the chain for sales of plants and gardening accessories; HL Display, the supplier of products and solutions for in-store communication and merchandising; and Diab, the manufacturer of materials for sandwich composite structures, among others enterprises.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
21,895
18,832
20,057
33,748
29,875
22,551
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-32%
-6%
-41%
13%
32%
8%
Chi phí doanh thu
12,838
10,401
11,042
22,099
20,714
13,445
Lợi nhuận gộp
9,057
8,431
9,015
11,649
9,161
9,106
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,095
6,589
6,849
8,657
6,494
4,855
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,229
7,057
8,165
10,043
7,679
7,523
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-40
-28
-36
-29
-17
-28
Lợi nhuận trước thuế
-121
-262
269
2,273
1,178
1,306
Chi phí thuế thu nhập
270
236
176
267
299
166
Lợi nhuận ròng
2,132
2,130
249
1,218
548
2,637
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
753%
755%
-80%
122%
-79%
281%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
327.38
327.38
327.18
329.76
326.44
326.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
1%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
6.51
6.5
0.76
3.69
1.67
8.08
Tăng trưởng EPS
765%
755%
-79%
120%
-79%
276%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,900
1,900
3,158
4,044
1,026
1,029
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.36%
44.76%
44.94%
34.51%
30.66%
40.37%
Lợi nhuận hoạt động
-0.78%
7.29%
4.23%
4.75%
4.96%
7.01%
Lợi nhuận gộp
9.73%
11.31%
1.24%
3.6%
1.83%
11.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.67%
10.08%
15.74%
11.98%
3.43%
4.56%
EBITDA
2,987
4,556
2,703
3,904
2,804
2,585
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.64%
24.19%
13.47%
11.56%
9.38%
11.46%
D&A cho EBITDA
3,159
3,182
1,853
2,298
1,322
1,002
EBIT
-172
1,374
850
1,606
1,482
1,583
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.78%
7.29%
4.23%
4.75%
4.96%
7.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-223.14%
-90.07%
65.42%
11.74%
25.38%
12.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ratos AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ratos AB (publ) có tổng tài sản là $27,885, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,130
Tỷ lệ tài chính chính của RTOBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ratos AB (publ) là 1.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $57.52.
Doanh thu của Ratos AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ratos AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction, với doanh thu 12,068,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Norway là thị trường chính cho Ratos AB (publ), với doanh thu 14,584,000,000.
Ratos AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ratos AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,130
Ratos AB (publ) có nợ không?
có, Ratos AB (publ) có nợ là 14,577
Ratos AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ratos AB (publ) có tổng cộng 327.38 cổ phiếu đang lưu hành