Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
19,538
18,909
16,486
13,520
11,218
11,491
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
15%
22%
21%
-2%
-31%
Chi phí doanh thu
14,498
14,688
12,866
10,763
9,082
11,678
Lợi nhuận gộp
5,040
4,221
3,620
2,757
2,136
-187
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,274
1,284
1,110
1,077
890
771
Nghiên cứu và Phát triển
444
512
650
797
708
644
Chi phí hoạt động
1,822
1,892
1,849
1,968
1,668
1,975
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-129
-152
-221
-168
-135
-161
Lợi nhuận trước thuế
5,659
2,234
2,427
-1,502
-294
-2,799
Chi phí thuế thu nhập
-97
-250
23
-308
-418
302
Lợi nhuận ròng
5,788
2,521
2,412
-1,269
120
-3,170
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
148%
5%
-290%
-1,158%
-104%
141%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,468
8,439
8,405
8,349
8,352
5,987
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
0%
40%
8%
EPS (Làm loãng)
0.68
0.29
0.28
-0.14
0.01
-0.51
Tăng trưởng EPS
147%
4%
-302%
-1,069%
-103%
119%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,174
2,896
1,772
1,254
-818
-3,959
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.79%
22.32%
21.95%
20.39%
19.04%
-1.62%
Lợi nhuận hoạt động
16.47%
12.31%
10.74%
5.83%
4.17%
-18.81%
Lợi nhuận gộp
29.62%
13.33%
14.63%
-9.38%
1.06%
-27.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.24%
15.31%
10.74%
9.27%
-7.29%
-34.45%
EBITDA
3,322
2,425
1,860
883
538
-1,602
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17%
12.82%
11.28%
6.53%
4.79%
-13.94%
D&A cho EBITDA
104
96
89
94
70
560
EBIT
3,218
2,329
1,771
789
468
-2,162
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.47%
12.31%
10.74%
5.83%
4.17%
-18.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.71%
-11.19%
0.94%
20.5%
142.17%
-10.78%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$17.01
Giá mở cửa
$17.52
Phạm vi ngày
$17.38 - $17.63
Phạm vi 52 tuần
$7.19 - $17.76
Khối lượng
793.7K
Khối lượng trung bình
3.6M
EPS (TTM)
0.92
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$145.2B
Rolls Royce Holdings plc là gì?
Rolls-Royce Holdings Plc thiết kế, phát triển, sản xuất và cung cấp dịch vụ các hệ thống năng lượng tích hợp dùng cho hàng không, trên mặt đất và trên biển. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Hàng không Dân dụng, Quốc phòng, Hệ thống Năng lượng và Thị trường Mới. Mảng Hàng không Dân dụng tập trung vào phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các động cơ máy bay thương mại và dịch vụ hậu mãi. Mảng Quốc phòng tập trung vào phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các động cơ máy bay quân sự, động cơ hải quân, nhà máy điện hạt nhân cho tàu ngầm và dịch vụ hậu mãi. Mảng Hệ thống Năng lượng tập trung vào phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các giải pháp tích hợp cho điện và đẩy động lực tại chỗ. Mảng Thị trường Mới tập trung vào phát triển, sản xuất và bán các lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) và các giải pháp điện mới. Các công ty con của tập đoàn bao gồm Aerospace Transmission Technologies GmbH, PT Rolls-Royce và những công ty khác.