Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
266,886
266,886
284,312
316,620
381,314
261,504
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-10%
-17%
46%
45%
Chi phí doanh thu
199,091
199,092
211,499
238,123
284,006
198,734
Lợi nhuận gộp
67,795
67,794
72,813
78,497
97,308
62,770
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,607
12,607
12,439
13,433
12,779
11,328
Nghiên cứu và Phát triển
2,306
2,306
3,510
3,037
2,787
2,238
Chi phí hoạt động
37,081
37,079
39,626
40,294
38,466
36,919
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
532
532
582
677
477
341
Lợi nhuận trước thuế
29,756
29,756
29,922
32,627
64,815
29,829
Chi phí thuế thu nhập
11,638
11,637
13,401
12,991
21,941
9,199
Lợi nhuận ròng
17,838
17,838
16,094
19,359
42,309
20,101
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
11%
-17%
-54%
110%
-193%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,798
5,948.6
6,363.7
6,799.8
7,410.5
7,806.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-9%
-7%
-6%
-8%
-5%
0%
EPS (Làm loãng)
3.07
3
2.53
2.85
5.71
2.57
Tăng trưởng EPS
22%
19%
-11%
-50%
122%
-192%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,918
23,918
35,086
31,198
45,814
26,104
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.4%
25.4%
25.61%
24.79%
25.51%
24%
Lợi nhuận hoạt động
11.5%
11.5%
11.67%
12.06%
15.43%
9.88%
Lợi nhuận gộp
6.68%
6.68%
5.66%
6.11%
11.09%
7.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.96%
8.96%
12.34%
9.85%
12.01%
9.98%
EBITDA
52,881
52,882
55,890
61,308
81,235
48,754
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.81%
19.81%
19.65%
19.36%
21.3%
18.64%
D&A cho EBITDA
22,167
22,167
22,703
23,105
22,393
22,903
EBIT
30,714
30,715
33,187
38,203
58,842
25,851
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.5%
11.5%
11.67%
12.06%
15.43%
9.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.11%
39.1%
44.78%
39.81%
33.85%
30.83%
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$39.85
Giá mở cửa
$38.87
Phạm vi ngày
$38 - $38.87
Phạm vi 52 tuần
$28.05 - $39.28
Khối lượng
104
Khối lượng trung bình
7.6K
EPS (TTM)
2.45
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$108.3B
RYDAF là gì?
Shell Plc hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dầu mỏ và khí thiên nhiên. Công ty chuyên về thăm dò, khai thác, lọc hóa và tiếp thị dầu mỏ và khí thiên nhiên, cũng như sản xuất và tiếp thị hóa chất. Bộ phận Khí tích hợp của công ty bao gồm khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), quá trình chuyển đổi khí thiên nhiên thành nhiên liệu khí-dầu lỏng (GTL) và các sản phẩm khác. Bộ phận Thượng nguồn (Upstream) bao gồm việc thăm dò và khai thác dầu thô, khí thiên nhiên và các sản phẩm lỏng từ khí thiên nhiên. Bộ phận Tiếp thị (Marketing) bao gồm các lĩnh vực kinh doanh vận tải, chất bôi trơn, các ngành công nghiệp và hoạt động khử carbon. Bộ phận Hóa chất và Sản phẩm (Chemicals and Products) bao gồm các nhà máy sản xuất hóa chất với mạng lưới tiếp thị riêng, cùng các nhà máy lọc dầu chuyển hóa dầu thô và các nguyên liệu khác thành nhiều loại sản phẩm dầu. Bộ phận Năng lượng tái tạo và Giải pháp năng lượng (Renewables and Energy Solutions) bao gồm các hoạt động như sản xuất điện từ nguồn tái tạo, tiếp thị, giao dịch và tối ưu hóa điện năng và khí đốt qua đường ống, cũng như các tín chỉ carbon, cùng các giải pháp cho khách hàng được hỗ trợ bởi công nghệ số.