Sanden Corp. engages in the manufacture and sale of automotive equipment and distribution systems. The company is headquartered in Isesaki-Shi, Gumma-Ken(Gunma-Ken). The Company’s products include automobile air conditioning systems and compressors, automobile heat exchangers, residential heating, hot water supply, environmental equipment and electronic device systems. The firm also sells hot spring water and supplies hot springs, solar power generation and power sales, solicits insurance based on the Automobile Damage Compensation Guarantee Law, and manufactures and sells parts for refrigerating and refrigerating machines and temperature, humidity control devices.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
190,875
190,875
183,848
179,279
175,683
119,587
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
3%
2%
47%
-13%
Chi phí doanh thu
162,675
162,675
157,137
157,476
154,030
108,760
Lợi nhuận gộp
28,200
28,200
26,711
21,803
21,653
10,827
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29,708
29,708
31,909
31,455
26,123
22,262
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
29,707
29,707
33,157
32,821
27,382
23,297
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
832
832
936
-177
-169
-1,325
Lợi nhuận trước thuế
1,249
1,249
494
-4,093
-610
20,177
Chi phí thuế thu nhập
488
488
1,050
-445
1,064
4,970
Lợi nhuận ròng
274
274
-777
-3,359
-1,613
15,888
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-135%
-135%
-77%
108%
-110%
-135%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
111.44
111.44
111.45
111.45
111.44
94.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
18%
241%
EPS (Làm loãng)
2.45
2.45
-6.97
-30.13
-14.47
167.78
Tăng trưởng EPS
-135%
-135%
-77%
108%
-109%
-110%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6,907
-6,907
-14,482
-2,543
-16,114
-12,945
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.77%
14.77%
14.52%
12.16%
12.32%
9.05%
Lợi nhuận hoạt động
-0.78%
-0.78%
-3.5%
-6.14%
-3.26%
-10.42%
Lợi nhuận gộp
0.14%
0.14%
-0.42%
-1.87%
-0.91%
13.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.61%
-3.61%
-7.87%
-1.41%
-9.17%
-10.82%
EBITDA
5,555
5,555
-533
-6,053
-1,267
-8,835
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.91%
2.91%
-0.28%
-3.37%
-0.72%
-7.38%
D&A cho EBITDA
7,062
7,062
5,913
4,965
4,462
3,635
EBIT
-1,507
-1,507
-6,446
-11,018
-5,729
-12,470
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.78%
-0.78%
-3.5%
-6.14%
-3.26%
-10.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.07%
39.07%
212.55%
10.87%
-174.42%
24.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sanden Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sanden Corporation có tổng tài sản là $185,633, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $274
Tỷ lệ tài chính chính của SAEOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sanden Corporation là 1.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.14, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,712.65.
Doanh thu của Sanden Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sanden Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automatic Vehicle Equipment, với doanh thu 182,578,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Sanden Corporation, với doanh thu 62,439,000,000.
Sanden Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sanden Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $274
Sanden Corporation có nợ không?
có, Sanden Corporation có nợ là 158,921
Sanden Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sanden Corporation có tổng cộng 111.44 cổ phiếu đang lưu hành