Safe Bulkers, Inc. engages in the provision of international marine drybulk transportation services. The firm's principal business is the acquisition, ownership and operation of drybulk vessels. The firm's vessels operate across the world, carrying drybulk cargo for the consumers of marine drybulk transportation services. The firm is an international provider of marine drybulk transportation services, transporting bulk cargoes, particularly coal, grain and iron ore, along shipping routes across the world. As of February 17, 2017 the Company's fleet included 38 vessels, of which 14 are Panamax class vessels, nine are Kamsarmax class vessels, 12 are Post-Panamax class vessels and three are Capesize class vessels, with an aggregate carrying capacity of 3,421,800 deadweight tonnage (dwt). The firm's fleet of Post-Panamax vessels includes Marina, Xenia, Sophia, Eleni, Martine, Andreas K, Panayiota K, Venus Heritage, Venus History, Venus Horizon and Troodos Sun. Its fleet of Capesize vessels includes Kanaris, Pelopidas and Lake Despina.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
307
87
74
72
73
65
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
34%
16%
1%
-3%
-17%
Chi phí doanh thu
112
29
26
27
29
32
Lợi nhuận gộp
195
57
48
45
43
33
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29
7
7
7
7
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
92
21
21
26
22
22
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
86
35
22
11
17
1
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
78
33
20
9
15
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
73%
--
300%
-47%
-35%
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
101.83
101.83
102.16
88.19
106.77
102.48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-17%
0%
-9%
EPS (Làm loãng)
0.78
0.32
0.19
0.11
0.14
0
Tăng trưởng EPS
83%
-10,953%
296%
-32%
-32%
-101%
Lưu thông tiền mặt tự do
18
-11
29
--
--
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.51%
65.51%
64.86%
62.5%
58.9%
50.76%
Lợi nhuận hoạt động
33.22%
40.22%
35.13%
25%
28.76%
15.38%
Lợi nhuận gộp
25.4%
37.93%
27.02%
12.5%
20.54%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.86%
-12.64%
39.18%
--
--
--
EBITDA
130
63
40
32
36
25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.34%
72.41%
54.05%
44.44%
49.31%
38.46%
D&A cho EBITDA
28
28
14
14
15
15
EBIT
102
35
26
18
21
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.22%
40.22%
35.13%
25%
28.76%
15.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Safe Bulkers Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Safe Bulkers Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Safe Bulkers Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Safe Bulkers Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Safe Bulkers Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 290,440,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Safe Bulkers Inc, với doanh thu 284,401,000.
Safe Bulkers Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Safe Bulkers Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Safe Bulkers Inc có nợ không?
không có, Safe Bulkers Inc có nợ là 0
Safe Bulkers Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Safe Bulkers Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành