SBI Holdings, Inc. manages the SBI group which engages in the provision of comprehensive financial services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2000-12-01. The firm operates five business segments. The Financial Services segment engages in various finance related businesses, centered on securities related, banking, and insurance businesses in Japan and overseas. The Asset Management segment is engaged in investment management, including the establishment, offering, and management of investment trusts, investment advisory services, and provision of financial products information. The Investment segment includes investment in domestic and overseas information technology (IT), fintech, blockchain, financial, and biotechnology related venture companies. The Crypto-asset segment provides crypto-asset exchange and trading services. The Non-financial segment is engaged in various businesses such as bio-healthcare & medical informatics business, Web3 related business, renewable energy business, and businesses developing in new overseas markets such as Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-196
32
32
-286
24
28
Chi phí thuế thu nhập
-48
6
5
-64
3
4
Lợi nhuận ròng
-148
26
26
-221
20
23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-429%
13%
-360%
-1,328%
43%
77%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.24
51.24
51.02
47.31
44.03
43.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
17%
17%
17%
8%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-2.89
0.51
0.52
-4.69
0.46
0.54
Tăng trưởng EPS
-380%
-6%
-312%
-1,228%
46%
71%
Lưu thông tiền mặt tự do
80
20
32
9
18
14
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
10
2
0
4
2
2
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.48%
18.75%
15.62%
22.37%
12.5%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SBI Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Horizon Bancorp Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SBHGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Horizon Bancorp Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SBI Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Horizon Bancorp Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commercial Banking, với doanh thu 191,575,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Horizon Bancorp Inc, với doanh thu 191,575,000.
SBI Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Horizon Bancorp Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
SBI Holdings, Inc. có nợ không?
không có, Horizon Bancorp Inc có nợ là 0
SBI Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Horizon Bancorp Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành