Standard Chartered Plc engages in the provision of banking and financial services. The company employs 81,832 full-time employees Its businesses include Corporate & Investment Banking (CIB), Wealth & Retail Banking (WRB), and Ventures. CIB supports large corporations, development organisations, governments, banks and investors in accessing cross-border trade and investment opportunities. CIB offers transaction banking, Islamic banking, insights, and others. WRB serves the local and international banking needs of clients across the wealth continuum from personal to priority and private banking, as well as small and medium enterprises. WRB offers international banking, global private banking, priority private, priority banking, SME banking, and wealth solutions. Ventures invests in disruptive financial technology and creates alternative financial service business models, as well as growing its digital banks, Mox and Trust. Mox is a digital bank that allows customers to spend, save, borrow, invest, and access lifestyle benefits in a single application.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
11,580
4,784
2,450
2,580
1,766
4,383
Chi phí thuế thu nhập
2,930
1,113
540
809
468
1,057
Lợi nhuận ròng
7,549
3,368
1,660
1,493
1,028
3,065
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
10%
22%
5%
10%
41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,287
2,287
2,305
2,365
2,380
2,443
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-6%
-7%
-8%
-8%
EPS (Làm loãng)
3.3
1.47
0.72
0.63
0.43
1.25
Tăng trưởng EPS
19%
17%
31%
13%
20%
54%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,559
2,730
--
9,829
--
25,655
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,192
566
--
626
--
544
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.3%
23.26%
22.04%
31.35%
26.5%
24.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Standard Chartered PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Standard Chartered PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCBFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Standard Chartered PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Standard Chartered PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Standard Chartered PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Corporate, Commercial & Institutional Banking, với doanh thu 9,483,112,064 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Standard Chartered PLC, với doanh thu 3,711,027,821.
Standard Chartered PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Standard Chartered PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Standard Chartered PLC có nợ không?
không có, Standard Chartered PLC có nợ là 0
Standard Chartered PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Standard Chartered PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành