Shoe Carnival, Inc. engages in the retail of footwear products. The company is headquartered in Fort Mill, South Carolina and currently employs 2,300 full-time employees. The company offers an assortment of dress, casual and athletic footwear for men, women and children with emphasis on national name brands. Its omnichannel bricks provide customers easy access to its range assortment of branded footwear for athletics, daily activities and special events via their choice of delivery channel. Its typical physical store carries shoes in two general categories: athletics and non-athletics with subcategories for men's, women's and children's, and a range of accessories. Its trademarks and service marks: Shoe Carnival and associated trade dress and related logos, Y-NOT?, UNR8ED, Solanz, Shoe Perks, SC Work Wear, Shoes 2U, Laces for Learning, Rogan’s Shoes, Shoe Station, Shoe Station Super Store, and Shoe Station Select. The company operates approximately 431 stores in 36 states and Puerto Rico under its Shoe Carnival, Shoe Station, and Rogan’s store and offers shopping at www.shoecarnival.com and www.shoestation.com.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
3,864
1,019
992
939
914
897
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
14%
12%
10%
11%
9%
Chi phí doanh thu
1,297
351
342
306
298
298
Lợi nhuận gộp
2,567
668
650
633
616
599
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,311
318
377
292
324
342
Nghiên cứu và Phát triển
663
162
170
167
164
142
Chi phí hoạt động
1,998
486
553
467
492
489
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-1
3
0
Lợi nhuận trước thuế
620
188
109
181
142
124
Chi phí thuế thu nhập
135
44
28
37
26
18
Lợi nhuận ròng
479
144
79
142
114
104
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
38%
-49%
20%
97%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
253.59
253.59
271.04
283.17
281.29
277.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-9%
-9%
-10%
1%
-2%
-8%
EPS (Làm loãng)
1.88
0.56
0.29
0.5
0.41
0.38
Tăng trưởng EPS
21%
49%
-43%
21%
106%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
884
253
173
271
187
280
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.43%
65.55%
65.52%
67.41%
67.39%
66.77%
Lợi nhuận hoạt động
14.72%
17.86%
9.77%
17.67%
13.56%
12.26%
Lợi nhuận gộp
12.39%
14.13%
7.96%
15.12%
12.47%
11.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.87%
24.82%
17.43%
28.86%
20.45%
31.21%
EBITDA
668
212
123
191
142
132
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.28%
20.8%
12.39%
20.34%
15.53%
14.71%
D&A cho EBITDA
99
30
26
25
18
22
EBIT
569
182
97
166
124
110
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.72%
17.86%
9.77%
17.67%
13.56%
12.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.77%
23.4%
25.68%
20.44%
18.3%
14.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Shoe Station Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Maplebear Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCVL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Maplebear Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Shoe Station Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Maplebear Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Transaction, với doanh thu 2,677,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Maplebear Inc, với doanh thu 3,600,000,000.
Shoe Station Group Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Maplebear Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Shoe Station Group Inc. có nợ không?
không có, Maplebear Inc có nợ là 0
Shoe Station Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Maplebear Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành