Stifel Financial Corp. provides securities brokerage, investment banking, trading, investment advisory, and related financial services. The company is headquartered in St. Louis, Missouri. The firm's principal subsidiary is Stifel, Nicolaus & Company, Incorporated, a full-service retail and institutional wealth management and investment banking company. The Company’s segments include Global Wealth Management, Institutional Group, and Other. Its Global Wealth Management segment provides securities transaction, brokerage, and investment services to its clients through the consolidated Stifel branch system. The Institutional Group segment includes research, equity and fixed income institutional sales and trading, investment banking, public finance, and syndicate. The Other segment includes interest income from stock borrowing activities, unallocated interest expense, interest income and gains and losses from investments held, amortization of stock-based awards for certain administrative associates; and all unallocated overhead costs associated with the execution of orders; custody of client securities, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,347
6,347
5,951
5,159
4,592
4,783
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
15%
12%
-4%
25%
Chi phí doanh thu
66
66
62
58
57
59
Lợi nhuận gộp
6,281
6,281
5,888
5,100
4,535
4,723
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,850
3,850
3,473
3,078
3,074
3,276
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,592
4,592
3,979
3,583
3,448
3,610
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
871
871
928
706
885
1,067
Chi phí thuế thu nhập
187
187
197
184
222
242
Lợi nhuận ròng
646
646
694
485
624
789
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-7%
43%
-22%
-21%
66%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
165.68
165.07
166.46
170.17
176.3
177.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-2%
-3%
-1%
3%
EPS (Làm loãng)
3.9
3.91
4.16
2.85
3.54
4.43
Tăng trưởng EPS
-5%
-6%
46%
-19%
-20%
60%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,054
1,054
416
447
1,075
683
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.96%
98.96%
98.94%
98.85%
98.75%
98.74%
Lợi nhuận hoạt động
26.59%
26.59%
32.07%
29.4%
23.64%
23.26%
Lợi nhuận gộp
10.17%
10.17%
11.66%
9.4%
13.58%
16.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.6%
16.6%
6.99%
8.66%
23.41%
14.27%
EBITDA
1,783
1,783
1,994
1,598
1,156
1,176
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.09%
28.09%
33.5%
30.97%
25.17%
24.58%
D&A cho EBITDA
95
95
85
81
70
63
EBIT
1,688
1,688
1,909
1,517
1,086
1,113
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
26.59%
26.59%
32.07%
29.4%
23.64%
23.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.46%
21.46%
21.22%
26.06%
25.08%
22.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Stifel Financial Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Stifel Financial Corp có tổng tài sản là $41,270, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $646
Tỷ lệ tài chính chính của SF.PRC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Stifel Financial Corp là 1.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $38.44.
Doanh thu của Stifel Financial Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Stifel Financial Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commissions, với doanh thu 813,618,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Stifel Financial Corp, với doanh thu 4,705,379,000.
Stifel Financial Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Stifel Financial Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $646
Stifel Financial Corp có nợ không?
có, Stifel Financial Corp có nợ là 35,293
Stifel Financial Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Stifel Financial Corp có tổng cộng 152.49 cổ phiếu đang lưu hành