Shanghai Industrial Holdings Ltd. is an investment holding company, which serves as the flagship of the Shanghai Industrial Investments Holdings Co., Ltd. (SIIC) group of companies. The company employs 20,040 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Real Estate segment is mainly engaged in the property development and investment and hotel operation. The Infrastructure and Environmental Protection segment is mainly engaged in the investment in toll road, bridge projects and water services, clean energy. The Consumer Products segment is mainly engaged in the manufacture and sale of cigarettes, packaging materials and printed products. The Comprehensive Healthcare Operations segment is mainly engaged in the manufacture and sales of pharmaceutical and healthcare products, provision of distribution and supply chain solutions services and operation and franchise of a network of retail pharmacies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
28,024
28,917
32,697
31,348
38,747
27,137
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-12%
4%
-19%
43%
-16%
Chi phí doanh thu
20,919
21,016
19,908
22,317
23,878
17,319
Lợi nhuận gộp
7,105
7,901
12,789
9,030
14,869
9,817
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,559
3,486
3,120
3,004
1,495
3,370
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,881
2,322
3,267
1,982
3,646
3,225
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,007
4,902
8,740
5,511
10,746
6,917
Chi phí thuế thu nhập
1,625
1,900
4,214
2,181
6,633
2,993
Lợi nhuận ròng
2,648
2,807
3,423
2,313
3,728
2,189
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-18%
48%
-38%
70%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,087.21
1,087.21
1,087.21
1,087.21
1,087.21
1,087.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.43
2.58
3.14
2.12
3.42
2.01
Tăng trưởng EPS
-18%
-18%
48%
-38%
70%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
944
954
934
-26
2,477
3,855
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.35%
27.32%
39.11%
28.8%
38.37%
36.17%
Lợi nhuận hoạt động
15.06%
19.28%
29.12%
22.47%
28.96%
24.29%
Lợi nhuận gộp
9.44%
9.7%
10.46%
7.37%
9.62%
8.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.36%
3.29%
2.85%
-0.08%
6.39%
14.2%
EBITDA
--
7,594
11,213
8,552
12,941
8,215
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
26.26%
34.29%
27.28%
33.39%
30.27%
D&A cho EBITDA
--
2,016
1,691
1,505
1,718
1,623
EBIT
4,223
5,578
9,522
7,047
11,223
6,592
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.06%
19.28%
29.12%
22.47%
28.96%
24.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.55%
38.75%
48.21%
39.57%
61.72%
43.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Shanghai Industrial Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Shanghai Industrial Holdings Ltd có tổng tài sản là $168,512, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,807
Tỷ lệ tài chính chính của SGHIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Shanghai Industrial Holdings Ltd là 1.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $26.59.
Doanh thu của Shanghai Industrial Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Shanghai Industrial Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate, với doanh thu 15,152,043,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Shanghai Industrial Holdings Ltd, với doanh thu 26,563,405,000.
Shanghai Industrial Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Shanghai Industrial Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,807
Shanghai Industrial Holdings Ltd có nợ không?
có, Shanghai Industrial Holdings Ltd có nợ là 120,942
Shanghai Industrial Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Shanghai Industrial Holdings Ltd có tổng cộng 1,087.21 cổ phiếu đang lưu hành