Skylark Holdings Co., Ltd. engages in the food service and related businesses. The company is headquartered in Musashino-Shi, Tokyo-To. The company went IPO on 2014-10-09. In the restaurant business, in addition to developing family restaurants and buffets in Japan and selling food products, The Company also develops restaurants overseas. The restaurant brands include Gusto, Bamiyan, Syabuyo, Jonathan's, Yumean, Steak Gusto, Karayoshi, Aiya, Musashi No Mori Coffee, Grazie Gardens, Totoyamichi, chawan, Tonkaratei, La Ohana and others. Other businesses include food sales, food delivery, store cleaning and maintenance, store product delivery, and linen supply support businesses for group companies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
457,794
457,794
401,130
354,831
303,705
264,570
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
13%
17%
15%
-8%
Chi phí doanh thu
152,663
152,663
130,955
114,946
96,795
81,511
Lợi nhuận gộp
305,131
305,131
270,175
239,885
206,910
183,059
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
272,144
272,144
201,711
178,316
171,560
159,544
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
277,192
277,192
244,985
223,726
215,808
202,388
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-204
-204
-160
-534
-115
-962
Lợi nhuận trước thuế
26,279
26,279
21,470
8,691
-8,225
14,325
Chi phí thuế thu nhập
9,531
9,531
7,505
3,910
-1,854
5,582
Lợi nhuận ròng
16,748
16,748
13,965
4,781
-6,371
8,742
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
20%
192%
-175%
-173%
-151%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
227.5
227.5
227.5
227.5
227.5
214.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
6%
9%
EPS (Làm loãng)
73.61
73.61
61.38
21.01
-28
40.76
Tăng trưởng EPS
20%
20%
192%
-175%
-169%
-147%
Lưu thông tiền mặt tự do
49,715
49,715
50,876
55,871
29,928
36,830
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.65%
66.65%
67.35%
67.6%
68.12%
69.19%
Lợi nhuận hoạt động
6.1%
6.1%
6.27%
4.55%
-2.92%
-7.3%
Lợi nhuận gộp
3.65%
3.65%
3.48%
1.34%
-2.09%
3.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.85%
10.85%
12.68%
15.74%
9.85%
13.92%
EBITDA
80,130
80,130
73,017
64,808
38,500
27,964
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.5%
17.5%
18.2%
18.26%
12.67%
10.56%
D&A cho EBITDA
52,191
52,191
47,827
48,649
47,398
47,293
EBIT
27,939
27,939
25,190
16,159
-8,898
-19,329
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.1%
6.1%
6.27%
4.55%
-2.92%
-7.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.26%
36.26%
34.95%
44.98%
22.54%
38.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Skylark Holdings Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Skylark Holdings Co., Ltd. có tổng tài sản là $518,549, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,748
Tỷ lệ tài chính chính của SKLYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Skylark Holdings Co., Ltd. là 1.56, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,012.26.
Doanh thu của Skylark Holdings Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Skylark Holdings Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Restaurant, với doanh thu 391,137,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Skylark Holdings Co., Ltd., với doanh thu 401,130,000,000.
Skylark Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Skylark Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,748
Skylark Holdings Co., Ltd. có nợ không?
có, Skylark Holdings Co., Ltd. có nợ là 330,982
Skylark Holdings Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Skylark Holdings Co., Ltd. có tổng cộng 227.5 cổ phiếu đang lưu hành