Sumitomo Forestry Co., Ltd. engages in the forestry business. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 26,741 full-time employees. The firm operates in four segments. The Timber and Building Material segment provides lumber products and building materials. The Housing segment conducts contracting construction work, after-sales maintenance and renovation, selling condominiums, leasing, managing, buying and selling, and brokering real estate, contracting exterior and landscaping work. The Construction and Real Estate segment is engaged in the sale of condominiums overseas, contracting for the construction of detached houses, the operation of panels and trusses, the development of apartment buildings and commercial complexes. The Resources and Environment segment is engaged in the renewable energy business and forestry resource business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,267,577
2,267,577
2,053,650
1,733,169
1,669,707
1,385,930
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
18%
4%
20%
65%
Chi phí doanh thu
1,742,931
1,742,931
1,550,698
1,324,339
1,276,737
1,063,936
Lợi nhuận gộp
524,646
524,646
502,952
408,830
392,970
321,994
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
355,921
355,921
305,547
259,695
232,141
205,856
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
2,817
2,878
2,576
2,488
Chi phí hoạt động
350,594
350,594
308,364
262,572
234,717
208,343
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-574
-574
2,887
4,335
3,348
5,723
Lợi nhuận trước thuế
180,228
180,228
192,029
160,856
188,385
133,932
Chi phí thuế thu nhập
41,910
41,910
44,624
35,118
53,230
29,416
Lợi nhuận ròng
106,666
106,666
116,528
102,170
108,672
87,175
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
-8%
14%
-6%
25%
187%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
611.85
612.77
614.37
614.33
613.98
585.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
5%
7%
EPS (Làm loãng)
174.33
174.07
189.66
166.3
176.99
148.89
Tăng trưởng EPS
-8%
-8%
14%
-6%
19%
167%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,856
17,856
-42,354
92,409
18,612
67,299
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.13%
23.13%
24.49%
23.58%
23.53%
23.23%
Lợi nhuận hoạt động
7.67%
7.67%
9.47%
8.43%
9.47%
8.2%
Lợi nhuận gộp
4.7%
4.7%
5.67%
5.89%
6.5%
6.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.78%
0.78%
-2.06%
5.33%
1.11%
4.85%
EBITDA
209,857
209,857
230,957
171,941
178,905
132,252
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.25%
9.25%
11.24%
9.92%
10.71%
9.54%
D&A cho EBITDA
35,805
35,805
36,369
25,683
20,652
18,601
EBIT
174,052
174,052
194,588
146,258
158,253
113,651
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.67%
7.67%
9.47%
8.43%
9.47%
8.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.25%
23.25%
23.23%
21.83%
28.25%
21.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sumitomo Forestry Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sumitomo Forestry Co Ltd có tổng tài sản là $2,572,032, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $106,666
Tỷ lệ tài chính chính của SMFRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sumitomo Forestry Co Ltd là 1.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,700.49.
Doanh thu của Sumitomo Forestry Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sumitomo Forestry Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction and Real Estate, với doanh thu 1,238,859,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Sumitomo Forestry Co Ltd, với doanh thu 1,062,521,000,000.
Sumitomo Forestry Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sumitomo Forestry Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $106,666
Sumitomo Forestry Co Ltd có nợ không?
có, Sumitomo Forestry Co Ltd có nợ là 1,568,008
Sumitomo Forestry Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sumitomo Forestry Co Ltd có tổng cộng 611.43 cổ phiếu đang lưu hành