SMG Industries, Inc. engages in the provision of transportation services. The company is headquartered in North East, Pennsylvania and currently employs 269 full-time employees. The company went IPO on 2011-05-05. The firm offers extensive international freight forwarding solutions that expand across a global network to transport cargo with safety and reliability. Its services include transportation solutions, international freight forwarding, and warehousing and distribution. Its transportation solutions include general freight, expedited shipping, driveaway, logistics, intermodal, bulk, and hazardous. Its warehousing and distribution services include transload, cross dock, heavy lift, container stripping and stuffing, crane and rigging, export packing & crating, flat rack, re-pack, and pipe yard. The company offers dry van trucking transportation services. The firm provides less than truckload (LTL) shipping services. The company offers a fully licensed and bonded non-vessel operating common carrier (NVOCC).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
93
71
52
26
0
4
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
31%
37%
100%
--
-100%
100%
Chi phí doanh thu
83
65
52
29
0
2
Lợi nhuận gộp
9
5
0
-2
0
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12
9
8
5
1
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12
9
8
5
1
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-8
-11
-11
-14
-3
-1
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận ròng
-8
-11
-11
-16
-4
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-38%
0%
-31%
300%
300%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
252.47
36.4
23.32
17.86
13.82
10.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
584%
56%
31%
28.99%
33%
202.99%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.32
-0.5
-0.9
-0.29
-0.11
Tăng trưởng EPS
-91%
-36%
-44%
210%
164%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
-1
-8
-4
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.67%
7.04%
0%
-7.69%
0%
25%
Lợi nhuận hoạt động
-3.22%
-4.22%
-15.38%
-30.76%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-8.6%
-15.49%
-21.15%
-61.53%
0%
-25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
-1.4%
-15.38%
-15.38%
0%
0%
EBITDA
2
2
-3
-4
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.15%
2.81%
-5.76%
-15.38%
0%
0%
D&A cho EBITDA
5
5
5
4
0
0
EBIT
-3
-3
-8
-8
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.22%
-4.22%
-15.38%
-30.76%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Barnhart Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Barnhart Group Inc có tổng tài sản là $22, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Tỷ lệ tài chính chính của SMGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Barnhart Group Inc là 0.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là -15.49, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.95.
Doanh thu của Barnhart Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Barnhart Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Distributors, với doanh thu 3,525,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Barnhart Group Inc, với doanh thu 3,157,100,000.
Barnhart Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Barnhart Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Barnhart Group Inc có nợ không?
có, Barnhart Group Inc có nợ là 48
Barnhart Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Barnhart Group Inc có tổng cộng 39.18 cổ phiếu đang lưu hành