Synlait Milk Ltd. engages in the manufacture and sale of milk powder and milk powder related products. The company is headquartered in Ashburton, Canterbury. The company went IPO on 2013-07-23. The firm and its subsidiaries are primarily engaged in the manufacture and sale of dairy products. The firm operates through Synlait segment and Dairyworks segment. The Synlait segment is engaged in the manufacture and sale of liquid milk and milk powder-based products, including nutritional, ingredients, fresh milk, and ultra heat treatment (UHT) milk products. The Dairyworks segment engages in the manufacture and sale of cheese and other products (cheese, butter). Its product categories include Infant and Adult Nutrition, Early Life Nutrition, Lactoferrin, Ingredients, and Foodservice. The company operates in China, the Rest of Asia, Middle East and Africa, New Zealand, Australia, and the Rest of World. Its subsidiaries include Synlait Milk Finance Limited, The New Zealand Dairy Company Limited, Eighty Nine Richard Pearse Drive Limited, Synlait Business Consulting (Shanghai) Co., Ltd, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
1,827
1,827
1,636
1,603
1,397
1,367
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
12%
2%
15%
2%
5%
Chi phí doanh thu
1,722
1,722
1,580
1,459
1,272
1,300
Lợi nhuận gộp
105
105
56
143
124
67
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
118
125
116
106
70
78
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
111
111
124
106
55
84
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-54
-54
-237
-7
47
-39
Chi phí thuế thu nhập
-14
-14
-61
-2
6
-10
Lợi nhuận ròng
-39
-39
-182
-4
38
-28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-79%
-79%
4,450%
-111%
-236%
-138%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
601.79
538.91
218.58
218.58
219.08
218.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
175%
147%
0%
0%
0%
22%
EPS (Làm loãng)
-0.06
-0.07
-0.83
-0.01
0.18
-0.13
Tăng trưởng EPS
-92%
-91%
4,135%
-111%
-242%
-131%
Lưu thông tiền mặt tự do
141
141
-77
-26
140
-124
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.74%
5.74%
3.42%
8.92%
8.87%
4.9%
Lợi nhuận hoạt động
-0.32%
-0.32%
-4.15%
2.3%
4.86%
-1.24%
Lợi nhuận gộp
-2.13%
-2.13%
-11.12%
-0.24%
2.72%
-2.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.71%
7.71%
-4.7%
-1.62%
10.02%
-9.07%
EBITDA
--
--
-51
53
75
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
-3.11%
3.3%
5.36%
-0.58%
D&A cho EBITDA
--
--
17
16
7
9
EBIT
-6
-6
-68
37
68
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.32%
-0.32%
-4.15%
2.3%
4.86%
-1.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.92%
25.92%
25.73%
28.57%
12.76%
25.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Synlait Milk Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Synlait Milk Ltd có tổng tài sản là $1,563, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Tỷ lệ tài chính chính của SMLKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Synlait Milk Ltd là 2.01, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.39.
Doanh thu của Synlait Milk Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Synlait Milk Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Synlait, với doanh thu 1,344,081,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho Synlait Milk Ltd, với doanh thu 725,803,740.
Synlait Milk Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Synlait Milk Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Synlait Milk Ltd có nợ không?
có, Synlait Milk Ltd có nợ là 775
Synlait Milk Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Synlait Milk Ltd có tổng cộng 603.19 cổ phiếu đang lưu hành