Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
12,973,475
12,735,815
11,740,345
11,035,650
8,635,346
7,445,426
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
8%
6%
28%
16%
15%
Chi phí doanh thu
4,188,893
3,996,322
3,527,754
2,914,450
2,340,173
2,059,254
Lợi nhuận gộp
8,784,582
8,739,493
8,212,591
8,121,200
6,295,173
5,386,172
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,128,439
1,217,595
1,119,731
916,111
707,120
592,782
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,170,969
1,288,064
1,062,905
1,005,086
874,549
615,472
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-922,605
-788,541
-700,937
-599,265
-426,015
-322,165
Lợi nhuận trước thuế
3,453,965
3,536,683
3,545,876
3,948,031
3,716,082
3,193,620
Chi phí thuế thu nhập
13,822
172,077
242,234
451,496
268,207
340,003
Lợi nhuận ròng
3,443,444
3,335,437
3,253,097
3,442,025
3,427,375
2,836,000
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
3%
-5%
0%
21%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56,528.83
49,834.62
49,798.93
49,798.93
49,858.65
50,148.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
60.91
66.93
65.32
69.11
68.74
56.55
Tăng trưởng EPS
-7%
2%
-5%
1%
22%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,684,003
4,821,033
4,342,041
3,391,931
4,003,706
2,012,603
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.71%
68.62%
69.95%
73.59%
72.9%
72.34%
Lợi nhuận hoạt động
58.68%
58.5%
60.89%
64.48%
62.77%
64.07%
Lợi nhuận gộp
26.54%
26.18%
27.7%
31.19%
39.69%
38.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
51.52%
37.85%
36.98%
30.73%
46.36%
27.03%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
7,613,613
7,451,429
7,149,686
7,116,114
5,420,624
4,770,700
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
58.68%
58.5%
60.89%
64.48%
62.77%
64.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.4%
4.86%
6.83%
11.43%
7.21%
10.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sarana Menara Nusantara Tbk PT là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sarana Menara Nusantara Tbk PT có tổng tài sản là $77,828,380, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,335,437
Tỷ lệ tài chính chính của SMNUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sarana Menara Nusantara Tbk PT là 1.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 26.18, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $255.56.
Doanh thu của Sarana Menara Nusantara Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sarana Menara Nusantara Tbk PT lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tower Rental, với doanh thu 8,402,057,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Sarana Menara Nusantara Tbk PT, với doanh thu 11,740,345,000,000.
Sarana Menara Nusantara Tbk PT có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sarana Menara Nusantara Tbk PT có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,335,437
Sarana Menara Nusantara Tbk PT có nợ không?
có, Sarana Menara Nusantara Tbk PT có nợ là 58,729,758
Sarana Menara Nusantara Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sarana Menara Nusantara Tbk PT có tổng cộng 50,036.73 cổ phiếu đang lưu hành