SMS Co., Ltd. provides an information infrastructure regarding nursing, medial and health care services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 4,528 full-time employees. The company went IPO on 2008-03-13. The firm operates the building information infrastructure suited to an aging society and related services business segment. The career division provides services including job placement for nursing care professionals, qualification schools, direct recruiting, job placement for nurses and job placement for childcare workers. The nursing care and disability welfare division operates management support platforms for nursing care and disability welfare service providers. The overseas division develops businesses including medical platforms and global career services. The business development division offers services including remote health guidance for health insurance associations, remote occupational health services for companies, information services for home renovation contractors and funeral company referral services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
63,413
60,952
53,973
45,667
38,899
35,960
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
13%
18%
17%
8%
2%
Chi phí doanh thu
7,398
7,098
6,430
5,566
4,455
3,957
Lợi nhuận gộp
56,015
53,854
47,543
40,101
34,444
32,003
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45,117
43,705
35,817
29,924
25,643
24,348
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
49,367
47,519
39,274
32,822
28,126
26,533
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
80
54
43
65
10
75
Lợi nhuận trước thuế
8,588
8,231
9,742
8,795
7,707
6,470
Chi phí thuế thu nhập
1,720
2,177
2,514
2,389
2,298
1,669
Lợi nhuận ròng
6,868
6,054
7,227
6,406
5,408
4,800
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
-16%
13%
18%
13%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
82.08
85.32
87.34
87.59
87.56
87.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
83.67
70.95
82.73
73.13
61.76
54.85
Tăng trưởng EPS
6%
-14%
13%
18%
13%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
1,735
6,060
5,590
7,806
4,734
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
88.33%
88.35%
88.08%
87.81%
88.54%
88.99%
Lợi nhuận hoạt động
10.48%
10.39%
15.32%
15.93%
16.24%
15.21%
Lợi nhuận gộp
10.83%
9.93%
13.39%
14.02%
13.9%
13.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.84%
11.22%
12.24%
20.06%
13.16%
EBITDA
10,896
10,148
11,725
10,175
8,800
7,655
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.18%
16.64%
21.72%
22.28%
22.62%
21.28%
D&A cho EBITDA
4,248
3,813
3,456
2,896
2,482
2,185
EBIT
6,648
6,335
8,269
7,279
6,318
5,470
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.48%
10.39%
15.32%
15.93%
16.24%
15.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.02%
26.44%
25.8%
27.16%
29.81%
25.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SMS Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SMS Co., Ltd. có tổng tài sản là $76,540, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,054
Tỷ lệ tài chính chính của SMSZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SMS Co., Ltd. là 2.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $714.32.
Doanh thu của SMS Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SMS Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nursing Care Career, với doanh thu 19,320,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho SMS Co., Ltd., với doanh thu 51,567,000,000.
SMS Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SMS Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,054
SMS Co., Ltd. có nợ không?
có, SMS Co., Ltd. có nợ là 29,221
SMS Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SMS Co., Ltd. có tổng cộng 84.96 cổ phiếu đang lưu hành