Smart Eye AB engages in the development of artificial intelligence in the form of eye tracking technology. The company is headquartered in Goeteborg, Vastra Gotalands. The company went IPO on 2016-12-07. The firm focuses on designing a real-time eyelid and head tracking technology. The firm's activities are divided into two areas: Applied solutions and Research instruments. The Applied solutions area offers tracking technology for automotive industry, including AntiSleep, an integrated camera and software, which measures driver head pose, gaze direction and eyelid closure, and Blackbird, a compact camera system for tracking and measuring human eye and head movements. The Research instruments area provides equipment for tracking, measuring and analyzing human eye movements in various industries, such as aerospace, aviation, psychology, communication, neuroscience, medicine and clinical research.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
403
403
355
302
219
109
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
18%
38%
101%
68%
Chi phí doanh thu
53
53
36
35
27
12
Lợi nhuận gộp
350
350
318
267
192
97
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
311
310
337
321
304
138
Nghiên cứu và Phát triển
205
205
232
232
245
102
Chi phí hoạt động
514
514
569
550
535
228
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-194
-194
-252
-283
-344
-131
Chi phí thuế thu nhập
-21
-21
-22
-207
-3
1
Lợi nhuận ròng
-172
-172
-230
-75
-340
-132
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
-25%
206.99%
-78%
158%
71%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
37.85
37.66
36.99
35.13
27.44
27.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
2%
5%
28%
0%
33%
EPS (Làm loãng)
-4.56
-4.58
-6.22
-2.15
-12.39
-4.84
Tăng trưởng EPS
-24%
-26%
190%
-83%
156%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
-156
-156
-220
-217
-275
-158
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
86.84%
86.84%
89.57%
88.41%
87.67%
88.99%
Lợi nhuận hoạt động
-40.44%
-40.44%
-70.42%
-93.37%
-156.62%
-119.26%
Lợi nhuận gộp
-42.67%
-42.67%
-64.78%
-24.83%
-155.25%
-121.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-38.7%
-38.7%
-61.97%
-71.85%
-125.57%
-144.95%
EBITDA
5
5
-83
-127
-194
-71
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.24%
1.24%
-23.38%
-42.05%
-88.58%
-65.13%
D&A cho EBITDA
168
168
167
155
149
59
EBIT
-163
-163
-250
-282
-343
-130
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-40.44%
-40.44%
-70.42%
-93.37%
-156.62%
-119.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.82%
10.82%
8.73%
73.14%
0.87%
-0.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Smart Eye AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Smart Eye AB (publ) có tổng tài sản là $1,899, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-172
Tỷ lệ tài chính chính của SMTEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Smart Eye AB (publ) là 3.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là -42.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10.69.
Doanh thu của Smart Eye AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Smart Eye AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Research Instruments, với doanh thu 227,750,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Smart Eye AB (publ), với doanh thu 133,407,999.
Smart Eye AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Smart Eye AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-172
Smart Eye AB (publ) có nợ không?
có, Smart Eye AB (publ) có nợ là 604
Smart Eye AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Smart Eye AB (publ) có tổng cộng 37.95 cổ phiếu đang lưu hành