Storebrand ASA engages in the provision of long-term savings and insurance to the Nordic market. The company is a provider of insurance and pension products through several subsidiaries, such as Storebrand Livsforsikring AS and Storebrand Forsikring AS. The Group operates in four business segments: Savings, which includes defined contribution pensions in Norway and Sweden, asset management and savings and banking products for private individuals; Insurance, that comprises health insurance in the corporate and retail markets, employer’s liability insurance and pension-related insurance in the corporate market as well as non-life insurance products, and personal risk insurance products in the Norwegian retail market; Guaranteed pensions, which includes occupational pension schemes in Norway and Sweden, independent personal pensions and pension insurance; and Other, that includes other companies within the Storebrand Group.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
208
207
3,123
-617
38,698
116,206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-93%
-93%
-606%
-102%
-67%
48%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
2,725
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,235
11,232
10,313
10,372
8,094
114,093
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-34,185
-34,185
-57,458
-38,409
25,145
-1
Lợi nhuận trước thuế
6,055
6,056
6,643
3,294
2,357
3,976
Chi phí thuế thu nhập
1,033
1,033
1,121
-84
-19
846
Lợi nhuận ròng
5,018
5,018
5,494
3,350
2,362
3,121
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-9%
-9%
64%
42%
-24%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
424.8
429
440.3
458
468.4
467.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-4%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
11.81
11.69
12.47
7.31
5.04
6.68
Tăng trưởng EPS
-6%
-6%
71%
45%
-25%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,592
4,592
649
-1,382
2,693
-3,781
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-5,301.44%
-5,326.08%
-230.22%
1,781.03%
79.08%
1.81%
Lợi nhuận gộp
2,412.5%
2,424.15%
175.92%
-542.94%
6.1%
2.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2,207.69%
2,218.35%
20.78%
223.98%
6.95%
-3.25%
EBITDA
-10,594
-10,592
-6,766
-10,523
30,928
2,969
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5,093.26%
-5,116.9%
-216.65%
1,705.51%
79.92%
2.55%
D&A cho EBITDA
433
433
424
466
324
856
EBIT
-11,027
-11,025
-7,190
-10,989
30,604
2,113
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5,301.44%
-5,326.08%
-230.22%
1,781.03%
79.08%
1.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.06%
17.05%
16.87%
-2.55%
-0.8%
21.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Storebrand ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Storebrand ASA có tổng tài sản là $988,183, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,018
Tỷ lệ tài chính chính của SREDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Storebrand ASA là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2,424.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.48.
Doanh thu của Storebrand ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Storebrand ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Insurance, với doanh thu 6,908,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Norway, Sweden, United Kingdom, Finland, Denmark, Germany, Luxemburg, Ireland là thị trường chính cho Storebrand ASA, với doanh thu 13,690,000,000.
Storebrand ASA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Storebrand ASA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,018
Storebrand ASA có nợ không?
có, Storebrand ASA có nợ là 954,973
Storebrand ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Storebrand ASA có tổng cộng 423.92 cổ phiếu đang lưu hành