Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
404,391
396,619
425,941
441,083
335,674
291,333
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-7%
-3%
31%
15%
-3%
Chi phí doanh thu
341,270
323,893
317,690
297,728
255,555
226,161
Lợi nhuận gộp
63,121
72,726
108,251
143,355
80,119
65,172
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50,302
27,269
26,990
27,116
22,992
22,417
Nghiên cứu và Phát triển
--
8,532
8,180
6,555
5,584
4,857
Chi phí hoạt động
60,310
37,625
35,171
33,672
28,576
27,275
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5,335
3,516
2,052
-477
1,629
569
Lợi nhuận trước thuế
7,814
31,642
92,711
111,339
51,107
35,650
Chi phí thuế thu nhập
3,359
8,366
20,346
29,519
6,684
7,005
Lợi nhuận ròng
2,623
19,877
63,884
70,205
41,120
25,505
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-88%
-69%
-9%
71%
61%
-23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
349.71
349.7
349.87
350.16
302.67
291.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
16%
4%
-1%
EPS (Làm loãng)
7.5
56.84
182.59
200.48
135.85
87.48
Tăng trưởng EPS
-88%
-69%
-9%
48%
55%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-177,620
-160,566
54,008
36,923
30,446
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.6%
18.33%
25.41%
32.5%
23.86%
22.37%
Lợi nhuận hoạt động
0.69%
8.85%
17.15%
24.86%
15.35%
13%
Lợi nhuận gộp
0.64%
5.01%
14.99%
15.91%
12.24%
8.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-44.78%
-37.69%
12.24%
10.99%
10.45%
EBITDA
7,005
114,087
144,662
169,529
104,332
84,667
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.73%
28.76%
33.96%
38.43%
31.08%
29.06%
D&A cho EBITDA
4,194
78,986
71,582
59,846
52,789
46,770
EBIT
2,811
35,101
73,080
109,683
51,543
37,897
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.69%
8.85%
17.15%
24.86%
15.35%
13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
42.98%
26.43%
21.94%
26.51%
13.07%
19.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sumco Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SUOPY là gì?
Doanh thu của Sumco Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sumco Corp có lợi nhuận không?
Sumco Corp có nợ không?
Sumco Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.95
Giá mở cửa
$20.75
Phạm vi ngày
$20.75 - $21.14
Phạm vi 52 tuần
$10.29 - $24.15
Khối lượng
179
Khối lượng trung bình
2.6K
EPS (TTM)
0.38
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$3.6B
SUOPY là gì?
SUMCO Corp. engages in the manufacture and sale of silicon wafers for semiconductor industry. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 9,850 full-time employees. The company went IPO on 2005-11-17. The firm operates the high-purity silicon business, which is mainly engaged in the manufacture and sale of silicon wafers to semiconductor manufacturers. Semiconductor silicon wafers are used as substrate materials by semiconductor manufacturers when manufacturing various semiconductors such as memory and logic. The firm manufactures polished wafers of various diameters and epitaxial wafers with further special processing on their surfaces. The firm operates in Japan, the United States, Taiwan, Singapore, South Korea and the United Kingdom and other regions.