SunCoke Energy, Inc. engages in the production of coke through heating metallurgical coal in a refractory oven. The company is headquartered in Lisle, Illinois and currently employs 2,477 full-time employees. The company went IPO on 2011-07-21. The firm's coke is used in the blast furnace production of steel as well as the foundry production of casted iron. Its process utilizes a heat-recovery technology that captures excess heat for steam or electrical power generation and operates its facilities in Illinois, Indiana, Ohio, Virginia and Brazil. The firm's industrial services business provides export and domestic material handling services to coke, coal, steel, power and other bulk customers, as well as mission-critical services to steel producers globally. Additional industrial services include the removal, handling, and processing of molten slag at customer sites, as well as preparation and transportation of metal scraps, raw materials, and finished products. Its industrial services consist of logistics terminals, including Convent Marine Terminal (CMT), Kanawha River Terminal (KRT) and SunCoke Lake Terminal (Lake Terminal).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
7
0
0
0
5
24
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-88%
-100%
-100%
-100%
-44%
118%
Chi phí doanh thu
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận gộp
5
0
0
0
5
23
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
57
16
12
15
12
14
Nghiên cứu và Phát triển
230
71
58
46
54
57
Chi phí hoạt động
287
87
70
62
67
72
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-271
-84
-67
-59
-59
-45
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận ròng
-271
-84
-67
-59
-59
-45
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
86%
87%
63%
103%
97%
55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
85.99
85.99
83.13
70.16
69.92
69.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
23%
23%
28.99%
28.99%
31%
32%
EPS (Làm loãng)
-3.15
-0.98
-0.81
-0.85
-0.84
-0.64
Tăng trưởng EPS
50%
52%
27%
57.99%
47%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
-271
-81
-66
-60
-63
-53
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.42%
0%
0%
0%
100%
95.83%
Lợi nhuận hoạt động
-4,014.28%
0%
0%
0%
-1,240%
-200%
Lợi nhuận gộp
-3,871.42%
0%
0%
0%
-1,180%
-187.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3,871.42%
0%
0%
0%
-1,260%
-220.83%
EBITDA
-279
-87
-70
-62
-62
-48
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-3,985.71%
0%
0%
0%
-1,240%
-200%
D&A cho EBITDA
2
0
0
0
0
0
EBIT
-281
-87
-70
-62
-62
-48
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4,014.28%
0%
0%
0%
-1,240%
-200%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SunCoke Energy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), EyePoint Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SXC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của EyePoint Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SunCoke Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
EyePoint Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ophthalmic Products, với doanh thu 31,371,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho EyePoint Inc, với doanh thu 29,979,000.
SunCoke Energy Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, EyePoint Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
SunCoke Energy Inc có nợ không?
không có, EyePoint Inc có nợ là 0
SunCoke Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
EyePoint Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành