Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,818
1,660
1,309
1,051
522
301
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
27%
25%
101%
73%
-60%
Chi phí doanh thu
476
551
463
370
148
70
Lợi nhuận gộp
1,342
1,108
846
681
373
230
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
528
675
504
394
239
204
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,029
775
589
465
300
267
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
39
-21
-42
-46
102
-43
Lợi nhuận trước thuế
158
239
290
157
82
-274
Chi phí thuế thu nhập
68
42
31
25
31
3
Lợi nhuận ròng
73
182
249
122
44
-284
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-72%
-27%
104%
177%
-114.99%
-176%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
363.28
363.28
363.28
361.57
344
361.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
5%
-5%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.2
0.5
0.68
0.34
0.13
-0.77
Tăng trưởng EPS
-71%
-27%
102%
155%
-117%
-175%
Lưu thông tiền mặt tự do
78
50
-155
143
215
-33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.81%
66.74%
64.62%
64.79%
71.45%
76.41%
Lợi nhuận hoạt động
17.16%
20%
19.55%
20.45%
13.98%
-12.29%
Lợi nhuận gộp
4.01%
10.96%
19.02%
11.6%
8.42%
-94.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.29%
3.01%
-11.84%
13.6%
41.18%
-10.96%
EBITDA
545
537
393
310
149
59
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.97%
32.34%
30.02%
29.49%
28.54%
19.6%
D&A cho EBITDA
233
205
137
95
76
96
EBIT
312
332
256
215
73
-37
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.16%
20%
19.55%
20.45%
13.98%
-12.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.03%
17.57%
10.68%
15.92%
37.8%
-1.09%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.64
Giá mở cửa
$8.39
Phạm vi ngày
$8.39 - $8.39
Phạm vi 52 tuần
$5.64 - $8.39
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
135
EPS (TTM)
0.23
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$3.0B
TAVHF là gì?
TAV Havalimanlari Holding AS engages in the management and operation of airport terminals. The company operates in five main segments: Terminal Operations, Catering Operations, Duty-free Shop Operations, Ground Handling and Bus Services Operations and Other. The company operates Istanbul Ataturk Airport’s international and domestic terminal buildings, car parks and general aviation terminal, as well as other airports, including Ankara Esenboga Airport , Izmir Adnan Menderes Airport and Antalya Gazipasa Airport in Turkey, as well as international airports in Georgia, Tunisia, Macedonia Latvia and Saudi Arabia. TAV owns Havas Co, a ground handling services company; ATU, a duty-free operator and BTA, a food and beverage company.