Tryg A/S engages in the provision of insurance services. The company is the parent company within the Tryg Group (the Group), which supplies insurance services in the Nordic countries. The firm is organized in four business areas, namely Private, Commercial, Industry and Sweden. Private sells insurance products to private individuals in Denmark and Norway. Commercial sells insurance products to small and medium-sized companies in Denmark and Norway. Industry sells insurance products to industrial customers under the Tryg brand in Denmark and Norway and the Moderna brand in Sweden. Sweden sells insurance products to private individuals in Sweden under the Moderna brand name. Tryg A/S manages the Group's branch and subsidiary portfolio through a Danish company Tryg Forsikring A/S.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
42,268
42,300
40,967
39,872
37,805
24,804
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
3%
3%
5%
52%
10%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
157
157
239
176
145
912
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
34,761
34,793
34,148
33,969
33,599
20,118
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
0
-2
-200
Lợi nhuận trước thuế
7,212
7,212
6,303
5,029
3,051
3,955
Chi phí thuế thu nhập
1,807
1,807
1,488
1,178
804
795
Lợi nhuận ròng
5,338
5,338
4,742
3,794
2,247
3,158
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
13%
25%
69%
-28.99%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
604.9
606.29
615.9
624.5
646.97
572.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-3%
13%
48%
EPS (Làm loãng)
8.8
8.8
7.69
6.07
3.47
5.51
Tăng trưởng EPS
14%
14%
27%
75%
-37%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,382
6,382
4,822
5,998
193
3,648
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
17.76%
17.74%
16.64%
14.8%
11.12%
18.89%
Lợi nhuận gộp
12.62%
12.61%
11.57%
9.51%
5.94%
12.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.09%
15.08%
11.77%
15.04%
0.51%
14.7%
EBITDA
8,405
8,405
7,753
6,871
4,992
4,822
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.88%
19.86%
18.92%
17.23%
13.2%
19.44%
D&A cho EBITDA
898
898
934
968
786
136
EBIT
7,507
7,507
6,819
5,903
4,206
4,686
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.76%
17.74%
16.64%
14.8%
11.12%
18.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.05%
25.05%
23.6%
23.42%
26.35%
20.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tryg A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tryg A/S có tổng tài sản là $103,665, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,338
Tỷ lệ tài chính chính của TGVSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tryg A/S là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $69.76.
Doanh thu của Tryg A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tryg A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Private, với doanh thu 26,100,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Denmark là thị trường chính cho Tryg A/S, với doanh thu 18,207,000,000.
Tryg A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tryg A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,338
Tryg A/S có nợ không?
có, Tryg A/S có nợ là 64,045
Tryg A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tryg A/S có tổng cộng 602.01 cổ phiếu đang lưu hành