Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
22,496
22,265
21,608
20,317
17,412
15,766
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
6%
17%
10%
-17%
Chi phí doanh thu
255
234
231
366
363
432
Lợi nhuận gộp
22,240
22,030
21,376
19,950
17,049
15,333
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,236
1,117
1,045
2,476
2,420
2,452
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,918
12,778
12,798
11,313
9,605
8,880
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-738
-738
-1,002
-1,016
-493
-483
Lợi nhuận trước thuế
8,828
8,758
7,443
7,901
7,199
7,558
Chi phí thuế thu nhập
584
570
401
695
772
836
Lợi nhuận ròng
7,749
7,749
6,655
6,602
5,219
5,287
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
16%
1%
27%
-1%
-21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,048.61
1,048.61
1,048.61
1,048.61
1,048.61
1,049
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
7.37
7.39
6.36
6.29
4.97
5.04
Tăng trưởng EPS
16%
16%
1%
27%
-1%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,503
8,503
2,102
-974
1,807
313
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.86%
98.94%
98.92%
98.19%
97.91%
97.25%
Lợi nhuận hoạt động
41.43%
41.55%
39.69%
42.51%
42.75%
40.92%
Lợi nhuận gộp
34.44%
34.8%
30.79%
32.49%
29.97%
33.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
37.79%
38.18%
9.72%
-4.79%
10.37%
1.98%
EBITDA
9,491
9,421
8,808
8,868
7,684
6,681
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.18%
42.31%
40.76%
43.64%
44.13%
42.37%
D&A cho EBITDA
169
169
231
231
240
228
EBIT
9,322
9,252
8,577
8,637
7,444
6,453
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
41.43%
41.55%
39.69%
42.51%
42.75%
40.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.61%
6.5%
5.38%
8.79%
10.72%
11.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Thanachart Capital PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Thanachart Capital PCL có tổng tài sản là $154,673, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,749
Tỷ lệ tài chính chính của THNVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Thanachart Capital PCL là 2.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 34.8, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.23.
Doanh thu của Thanachart Capital PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Thanachart Capital PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là The Company, với doanh thu 6,955,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Thanachart Capital PCL, với doanh thu 12,233,000,000.
Thanachart Capital PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Thanachart Capital PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,749
Thanachart Capital PCL có nợ không?
có, Thanachart Capital PCL có nợ là 74,160
Thanachart Capital PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thanachart Capital PCL có tổng cộng 1,048.6 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.08
Giá mở cửa
$1.08
Phạm vi ngày
$1.08 - $1.08
Phạm vi 52 tuần
$1.08 - $1.5
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.15
Vốn hóa thị trường
$1.1B
THNVF là gì?
Thanachart Capital Public Co., Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of financial services. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 1,698 full-time employees. The firm operates through its subsidiaries, which are engaged in the non-performing asset management business, securities business, leasing and hire-purchase business, non-life insurance business, life insurance business, and others. The Company’s subsidiaries include Ratchthani Leasing Public Company Limited, Thanachart Insurance Public Company Limited (TNI), Thanachart Plus Company Limited and others. Ratchthani Leasing Public Company Limited provides auto hire-purchase and financial lease services with a focus on the auto market for new and used car markets. TNI provides non-life insurance services, including fire insurance, automobile insurance, marine and transportation insurance, and miscellaneous insurance. Thanachart Plus Company Limited is an asset-based financing provider, which provides credit facilities to its customers to truly meet their needs.