Thai Oil Public Co. Ltd. is engages in the production of petroleum products for domestic distribution. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 434 full-time employees. The company went IPO on 2004-10-26. The firm is engaged in oil refinery and distributions, petrochemicals, lube base oil and other businesses domestically and overseas. The Company’s segments include Oil refinery, Lube base oil refinery, Aromatics and LAB, Power generation, Solvent, Ethanol, Olefins and Others. The company is also involved in oil refinery, petrochemicals-aromatics and lube base oil with supporting businesses, including power generation, solvents and chemicals, pipeline transportation, renewable-energy generation, and the olefins business. Its subsidiaries include Thai Paraxylene Co.,Ltd., LABIX Co.,Ltd., ThaiLube Base Plc, TOP SPP Co., Ltd., Thaioil Solvent Co., Ltd., TOPNEXT International Co., Ltd., Sak Chaisidhi Co., Ltd., TOP Solvent (Vietnam) LLC, PT Tirta Surya Raya, JSKem Pte., Ltd., TOPNEXT India Private Limited and others. Thai Paraxylene Co., Ltd. is engaged in paraxylene manufacturing and distribution.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
395,682
395,682
466,777
469,243
529,588
345,496
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-15%
-1%
-11%
53%
39%
Chi phí doanh thu
382,004
382,004
450,010
436,163
481,137
319,555
Lợi nhuận gộp
13,677
13,677
16,766
33,080
48,451
25,941
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,056
4,056
3,874
3,520
4,181
3,056
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,056
3,512
3,271
3,168
3,767
2,630
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,806
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
16,769
16,769
12,264
24,256
42,024
15,099
Chi phí thuế thu nhập
2,131
2,131
2,283
4,671
8,917
2,033
Lợi nhuận ròng
14,584
14,584
9,958
19,443
32,668
12,578
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
46%
-49%
-40%
160%
-480.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,234.49
2,234
2,234
2,234
2,090
2,048.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
7%
2%
0%
EPS (Làm loãng)
6.52
6.52
4.45
8.7
15.63
6.14
Tăng trưởng EPS
46%
46%
-49%
-44%
155%
-480.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
38,110
38,110
29,799
13,487
11,142
-24,931
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
3.45%
3.45%
3.59%
7.04%
9.14%
7.5%
Lợi nhuận hoạt động
2.43%
2.56%
2.89%
6.37%
8.43%
6.74%
Lợi nhuận gộp
3.68%
3.68%
2.13%
4.14%
6.16%
3.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.63%
9.63%
6.38%
2.87%
2.1%
-7.21%
EBITDA
17,685
18,228
21,599
37,710
52,428
30,734
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.46%
4.6%
4.62%
8.03%
9.89%
8.89%
D&A cho EBITDA
8,064
8,064
8,105
7,799
7,744
7,424
EBIT
9,621
10,164
13,494
29,911
44,684
23,310
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.43%
2.56%
2.89%
6.37%
8.43%
6.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.7%
12.7%
18.61%
19.25%
21.21%
13.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Thai Oil PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Thai Oil PCL có tổng tài sản là $427,283, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,584
Tỷ lệ tài chính chính của THOPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Thai Oil PCL là 1.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.68, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $177.11.
Doanh thu của Thai Oil PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Thai Oil PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil Refinery, với doanh thu 388,097,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Thai Oil PCL, với doanh thu 437,164,000,000.
Thai Oil PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Thai Oil PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,584
Thai Oil PCL có nợ không?
có, Thai Oil PCL có nợ là 255,331
Thai Oil PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thai Oil PCL có tổng cộng 2,233.83 cổ phiếu đang lưu hành