TIS, Inc. engages in the management and operation of its group companies that are involved in outsourcing business and cloud services related to information technology, software development, solution business, real estate leasing and management. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 21,765 full-time employees. The company went IPO on 2008-04-01. The firm operates in four business segments. The Service Information Technology (IT) segment provides knowledge-intensive IT services. The Business Process Outsourcing (BPO) segment provides business process outsourcing such as marketing and promotional work, clerical work and contract work utilizing a wealth of business and IT know-how. The Financial IT segment is engaged in the operation of high value-added businesses and IT-based business, based on specialized business and business know-how specialized in the financial industry. The Industrial IT segment is engaged in the operation of high value-added businesses and IT-based business, based on specialized business and business know-how specialized in the various fields other than finance. The other business provides real estate leasing and management business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
591,377
571,687
549,004
508,400
482,547
448,383
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
4%
8%
5%
8%
1%
Chi phí doanh thu
424,993
411,480
397,365
366,668
353,699
334,671
Lợi nhuận gộp
166,384
160,207
151,639
141,732
128,848
113,712
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
91,417
91,158
87,070
79,403
74,108
67,963
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
91,418
91,160
87,071
79,404
74,669
67,964
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-738
-21
2,941
472
568
-1,324
Lợi nhuận trước thuế
78,638
74,147
69,193
81,492
61,481
44,816
Chi phí thuế thu nhập
22,893
22,132
18,942
22,922
20,288
16,563
Lợi nhuận ròng
53,734
50,012
48,873
55,461
39,462
27,692
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
2%
-12%
41%
43%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
225.72
232.62
240.42
244.21
250.24
250.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-2%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
238.04
214.99
203.27
227.1
157.69
110.51
Tăng trưởng EPS
8%
6%
-10%
44%
43%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
38,335
43,647
23,105
40,846
11,806
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.13%
28.02%
27.62%
27.87%
26.7%
25.36%
Lợi nhuận hoạt động
12.67%
12.07%
11.76%
12.25%
11.22%
10.2%
Lợi nhuận gộp
9.08%
8.74%
8.9%
10.9%
8.17%
6.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
6.7%
7.95%
4.54%
8.46%
2.63%
EBITDA
--
88,613
82,527
78,185
70,151
59,292
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
15.5%
15.03%
15.37%
14.53%
13.22%
D&A cho EBITDA
--
19,566
17,959
15,857
15,972
13,544
EBIT
74,966
69,047
64,568
62,328
54,179
45,748
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.67%
12.07%
11.76%
12.25%
11.22%
10.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.11%
29.84%
27.37%
28.12%
32.99%
36.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TIS Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TIS Inc. có tổng tài sản là $558,051, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,012
Tỷ lệ tài chính chính của TISNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TIS Inc. là 2.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,457.58.
Doanh thu của TIS Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TIS Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wide-area Information Technology Solution, với doanh thu 170,437,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho TIS Inc., với doanh thu 571,687,000,000.
TIS Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TIS Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,012
TIS Inc. có nợ không?
có, TIS Inc. có nợ là 214,702
TIS Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TIS Inc. có tổng cộng 232.36 cổ phiếu đang lưu hành