Koei Tecmo Holdings Co., Ltd. engages in game software development. The company is headquartered in Yokohama, Kanagawa-Ken and currently employs 2,684 full-time employees. The company went IPO on 2009-04-01. The firm operates three business segments. The Entertainment Business segment mainly engaged in the development and sale of entertainment content. The Amusement Business segment engaged in the development of commercial amusement machines and the operation of game centers. The Real Estate Business segment mainly engaged in the operation and management of rental real estate. The firm also involves venture capital and securities management.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
82,309
83,150
84,584
78,417
72,759
60,370
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
-2%
8%
8%
21%
42%
Chi phí doanh thu
30,703
30,760
29,289
21,317
22,156
21,298
Lợi nhuận gộp
51,606
52,390
55,295
57,100
50,603
39,072
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19,990
19,557
26,185
17,529
15,316
13,502
Nghiên cứu và Phát triển
--
713
614
437
759
1,171
Chi phí hoạt động
19,991
20,271
26,801
17,967
16,076
14,675
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,065
3,218
-1,162
1,291
620
461
Lợi nhuận trước thuế
47,943
49,988
45,330
39,963
48,638
39,174
Chi phí thuế thu nhập
11,697
12,360
11,537
9,028
13,279
9,624
Lợi nhuận ròng
36,247
37,628
33,792
30,935
35,359
29,550
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
11%
9%
-13%
20%
93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
334.45
331.08
333.23
332.98
335.44
332.56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
108.37
113.64
101.4
92.9
105.4
88.85
Tăng trưởng EPS
5%
12%
9%
-12%
19%
92%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
32,765
34,798
28,992
23,467
28,099
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.69%
63%
65.37%
72.81%
69.54%
64.72%
Lợi nhuận hoạt động
38.41%
38.62%
33.68%
49.9%
47.45%
40.41%
Lợi nhuận gộp
44.03%
45.25%
39.95%
39.44%
48.59%
48.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
39.4%
41.14%
36.97%
32.25%
46.54%
EBITDA
--
34,033
30,307
40,776
36,082
25,944
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
40.92%
35.83%
51.99%
49.59%
42.97%
D&A cho EBITDA
--
1,914
1,813
1,643
1,555
1,547
EBIT
31,615
32,119
28,494
39,133
34,527
24,397
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.41%
38.62%
33.68%
49.9%
47.45%
40.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.39%
24.72%
25.45%
22.59%
27.3%
24.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koei Tecmo Holdings Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koei Tecmo Holdings Co Ltd có tổng tài sản là $209,828, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $37,628
Tỷ lệ tài chính chính của TKHCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koei Tecmo Holdings Co Ltd là 10.28, tỷ suất lợi nhuận ròng là 45.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $251.14.
Doanh thu của Koei Tecmo Holdings Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koei Tecmo Holdings Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Entertainment, với doanh thu 77,738,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Koei Tecmo Holdings Co Ltd, với doanh thu 49,220,000,000.
Koei Tecmo Holdings Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koei Tecmo Holdings Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $37,628
Koei Tecmo Holdings Co Ltd có nợ không?
có, Koei Tecmo Holdings Co Ltd có nợ là 20,407
Koei Tecmo Holdings Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koei Tecmo Holdings Co Ltd có tổng cộng 315.85 cổ phiếu đang lưu hành