Takasago International Corp. engages in the manufacture and sale of flavors, fragrances, aroma ingredients, and fine chemicals. The company is headquartered in Ota-Ku, Tokyo-To and currently employs 4,154 full-time employees. The firm has four geographical segments: Japan, America, Europe and Asia. Flavors include flavors used in beverages, frozen desserts such as ice cream, confectionery (candy, gum, baked goods, and others), prepared and processed foods (frozen foods, soups, seasonings, and others), natural flavors, other processed food ingredients (coffee extract, fruit juice, and others), other food additives, and related products. Fragrances include fragrances and related products used in laundry detergents and fabric softeners, cosmetics, and air fresheners. Aroma ingredients include fragrance materials such as menthol and musk. Fine chemicals include pharmaceutical intermediates, catalysts, organic electronic materials, and other precision chemicals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
222,162
229,207
195,940
186,792
162,440
150,367
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
17%
5%
15%
8%
-1%
Chi phí doanh thu
149,632
151,810
139,463
132,355
111,311
105,312
Lợi nhuận gộp
72,530
77,397
56,477
54,437
51,129
45,055
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
62,888
44,391
38,510
34,323
29,428
27,109
Nghiên cứu và Phát triển
--
17,664
15,650
14,166
12,888
11,655
Chi phí hoạt động
62,890
62,056
54,161
48,490
42,317
38,766
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
13
-80
420
411
583
644
Lợi nhuận trước thuế
12,973
17,690
4,911
8,556
11,002
8,570
Chi phí thuế thu nhập
2,907
4,038
2,088
1,011
1,891
1,316
Lợi nhuận ròng
9,514
13,325
2,698
7,393
8,909
7,154
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
394%
-64%
-17%
25%
110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
97.49
97.42
97.33
98.16
98.13
98.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
97.58
136.77
27.72
75.31
90.78
72.95
Tăng trưởng EPS
-5%
393%
-63%
-17%
24%
110%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
6,627
2,331
-589
3,516
6,776
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.64%
33.76%
28.82%
29.14%
31.47%
29.96%
Lợi nhuận hoạt động
4.33%
6.69%
1.18%
3.18%
5.42%
4.18%
Lợi nhuận gộp
4.28%
5.81%
1.37%
3.95%
5.48%
4.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.89%
1.18%
-0.31%
2.16%
4.5%
EBITDA
--
23,455
10,176
13,325
15,724
12,843
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.23%
5.19%
7.13%
9.67%
8.54%
D&A cho EBITDA
--
8,114
7,860
7,378
6,912
6,554
EBIT
9,640
15,341
2,316
5,947
8,812
6,289
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.33%
6.69%
1.18%
3.18%
5.42%
4.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.4%
22.82%
42.51%
11.81%
17.18%
15.35%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Takasago International Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Takasago International Corp có tổng tài sản là $262,174, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,325
Tỷ lệ tài chính chính của TKINF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Takasago International Corp là 2.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.81, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,352.73.
Doanh thu của Takasago International Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Takasago International Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Flavor, với doanh thu 119,834,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Takasago International Corp, với doanh thu 73,552,000,000.
Takasago International Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Takasago International Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,325
Takasago International Corp có nợ không?
có, Takasago International Corp có nợ là 117,971
Takasago International Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Takasago International Corp có tổng cộng 97.45 cổ phiếu đang lưu hành