TBS Holdings, Inc. engages in the business of television and radio broadcasting, as well as production and sale of visual and audio media, cultural productions, associated maintenance, and real estate services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,095 full-time employees. The firm operates in three business segments. The Media and Content segment is involved in the broadcasting-related business which conducts broadcasting, program production, video technology, audio technology, cable television broadcasting (CATV) investment, video investment and others; the planning production business which conducts video and audio software production, sales and distribution business, various events, program sales, video software production and sales, animation and music software planning and production. The Lifestyle segment is involved in the mail-order sales, general merchandise retailing, cosmetics manufacturing and sales business. The Real Estate and Others segment is involved in real estate leasing, maintenance and service business, studio management, heating and cooling management, insurance agency and other business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
423,050
406,700
394,309
368,130
358,269
325,682
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
3%
7%
3%
10%
-9%
Chi phí doanh thu
285,228
277,962
273,889
251,711
243,450
230,263
Lợi nhuận gộp
137,822
128,738
120,420
116,419
114,819
95,419
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
115,857
105,326
101,761
93,592
92,549
82,855
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
115,859
109,273
105,245
95,637
94,473
84,578
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-356
-680
-553
67
-184
84
Lợi nhuận trước thuế
86,604
69,705
57,719
53,984
47,796
44,176
Chi phí thuế thu nhập
30,009
24,204
18,254
17,625
15,156
16,119
Lợi nhuận ròng
55,885
43,914
38,126
35,182
32,008
28,072
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
15%
8%
10%
14%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
156.78
160.83
164.14
168.52
170.84
170.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-1%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
356.45
273.03
232.27
208.76
187.35
164.31
Tăng trưởng EPS
31%
18%
11%
11%
14%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-3,309
15,226
2,394
-30,275
-19,124
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.57%
31.65%
30.53%
31.62%
32.04%
29.29%
Lợi nhuận hoạt động
5.19%
4.78%
3.84%
5.64%
5.67%
3.32%
Lợi nhuận gộp
13.21%
10.79%
9.66%
9.55%
8.93%
8.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-0.81%
3.86%
0.65%
-8.45%
-5.87%
EBITDA
--
37,219
32,058
35,985
35,921
27,388
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.15%
8.13%
9.77%
10.02%
8.4%
D&A cho EBITDA
--
17,754
16,883
15,203
15,575
16,547
EBIT
21,963
19,465
15,175
20,782
20,346
10,841
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.19%
4.78%
3.84%
5.64%
5.67%
3.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.65%
34.72%
31.62%
32.64%
31.7%
36.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TBS Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TBS Holdings Inc có tổng tài sản là $1,296,125, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43,914
Tỷ lệ tài chính chính của TKOBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TBS Holdings Inc là 3.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,528.61.
Doanh thu của TBS Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TBS Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Media Contents, với doanh thu 287,854,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho TBS Holdings Inc, với doanh thu 394,309,000,000.
TBS Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TBS Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43,914
TBS Holdings Inc có nợ không?
có, TBS Holdings Inc có nợ là 360,413
TBS Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TBS Holdings Inc có tổng cộng 160.01 cổ phiếu đang lưu hành