Tokio Marine Holdings, Inc. engages in the management of its group companies which are in the insurance business. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 51,436 full-time employees. The company went IPO on 2002-04-01. The firm operates through four business segments. The Domestic Non-Life Insurance Business segment is engaged in no-life insurance underwriting business and asset management business in Japan. The Domestic Life Insurance Business segment is engaged in life insurance underwriting and asset management services in Japan. The Overseas Insurance Business segment is engaged in overseas insurance underwriting and asset management services. The Financial and Other Business segment is mainly engaged in the provision of investment advisory services, investment trust outsourcing services, staffing services, as well as real estate management and nursing care business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
8,305,572
1,794,759
2,252,020
2,072,337
2,186,456
1,877,086
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
-4%
23%
-13%
21%
8%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,654,107
481,572
409,986
374,004
388,545
423,644
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,934,235
1,642,201
1,924,059
1,752,023
1,615,952
1,627,807
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
2
-2
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
1,334,967
141,637
315,031
312,777
565,522
242,090
Chi phí thuế thu nhập
347,470
50,434
91,891
82,128
123,017
74,710
Lợi nhuận ròng
980,428
81,156
212,437
220,015
466,820
160,066
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-49%
3%
-55%
137%
-10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,878.49
1,878.49
1,903.31
1,907.63
1,917.4
1,927.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-3%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
521.92
43.2
111.61
115.33
243.46
83.02
Tăng trưởng EPS
-5%
-48%
5%
-54%
142%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
530,373
-35,371
--
565,744
--
809,846
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
16.51%
8.5%
14.56%
15.45%
26.09%
13.28%
Lợi nhuận gộp
11.8%
4.52%
9.43%
10.61%
21.35%
8.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.38%
-1.97%
--
27.29%
--
43.14%
EBITDA
1,369,597
152,140
327,542
319,862
570,053
248,827
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.49%
8.47%
14.54%
15.43%
26.07%
13.25%
D&A cho EBITDA
-1,740
-418
-419
-452
-451
-452
EBIT
1,371,337
152,558
327,961
320,314
570,504
249,279
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.51%
8.5%
14.56%
15.45%
26.09%
13.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.02%
35.6%
29.16%
26.25%
21.75%
30.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tokio Marine Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tokio Marine Holdings, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TKOMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tokio Marine Holdings, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Tokio Marine Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tokio Marine Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -524,963,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tokio Marine Holdings, Inc., với doanh thu 3,422,097,000,000.
Tokio Marine Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tokio Marine Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tokio Marine Holdings, Inc. có nợ không?
không có, Tokio Marine Holdings, Inc. có nợ là 0
Tokio Marine Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tokio Marine Holdings, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành