Takasago Thermal Engineering Co., Ltd. engages in the design and development of heating, ventilation, and air conditioning (HVAC) systems. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 5,858 full-time employees. The firm has two segments. The Equipment Construction segment involves in the maintenance and general management of equipment, the design and construction of air conditioners, water supply and drainage facilities, technical assistance to overseas subsidiaries as well as the manufacturing, sales and installation of cleanroom related equipment and interior materials. The Equipment Manufacturing and Sales segment is engaged in the design, manufacturing and sales of air conditioners. Other business involves in the sales and leasing of real estates and insurance agency business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
422,493
381,661
363,366
338,831
302,746
275,181
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
5%
7%
12%
10%
-14%
Chi phí doanh thu
328,809
310,015
303,419
292,468
261,349
238,335
Lợi nhuận gộp
93,684
71,646
59,947
46,363
41,397
36,846
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
43,099
36,616
33,669
29,214
25,684
23,390
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
43,257
39,231
35,755
31,037
27,014
24,546
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
947
928
693
448
310
749
Lợi nhuận trước thuế
56,863
37,508
27,053
16,852
16,726
14,616
Chi phí thuế thu nhập
14,189
9,484
6,942
4,133
5,145
4,528
Lợi nhuận ròng
42,265
27,631
19,612
12,227
11,535
10,116
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
91%
41%
60%
6%
14%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
130.91
132.79
132.66
132.41
136.21
139
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
-3%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
322.84
208.07
147.83
92.33
84.68
72.77
Tăng trưởng EPS
93%
41%
60%
9%
16%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
1,548
-16,448
20,779
-1,823
17,930
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.17%
18.77%
16.49%
13.68%
13.67%
13.38%
Lợi nhuận hoạt động
11.93%
8.49%
6.65%
4.52%
4.75%
4.46%
Lợi nhuận gộp
10%
7.23%
5.39%
3.6%
3.81%
3.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0.4%
-4.52%
6.13%
-0.6%
6.51%
EBITDA
--
35,030
26,278
17,148
15,711
13,455
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.17%
7.23%
5.06%
5.18%
4.88%
D&A cho EBITDA
--
2,615
2,086
1,822
1,328
1,155
EBIT
50,427
32,415
24,192
15,326
14,383
12,300
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.93%
8.49%
6.65%
4.52%
4.75%
4.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.95%
25.28%
25.66%
24.52%
30.76%
30.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Takasago Thermal Engineering Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Takasago Thermal Engineering Co Ltd có tổng tài sản là $334,949, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $27,631
Tỷ lệ tài chính chính của TKSNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Takasago Thermal Engineering Co Ltd là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,874.07.
Doanh thu của Takasago Thermal Engineering Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Takasago Thermal Engineering Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Facility Construction, với doanh thu 373,683,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Takasago Thermal Engineering Co Ltd, với doanh thu 310,082,000,000.
Takasago Thermal Engineering Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Takasago Thermal Engineering Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $27,631
Takasago Thermal Engineering Co Ltd có nợ không?
có, Takasago Thermal Engineering Co Ltd có nợ là 154,281
Takasago Thermal Engineering Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Takasago Thermal Engineering Co Ltd có tổng cộng 132.81 cổ phiếu đang lưu hành