Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
1
2
5
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
-100%
-50%
-60%
150%
Chi phí doanh thu
1,392
1,607
1,666
2
3
6
Lợi nhuận gộp
3,053
3,511
4,001
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
8
11
25
30
36
Nghiên cứu và Phát triển
5
6
5
5
4
4
Chi phí hoạt động
-1,379
-1,592
-1,648
30
35
40
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-79
-84
85
3
3
Lợi nhuận trước thuế
-12
-13
-10
47
-35
-40
Chi phí thuế thu nhập
274
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-12
-13
-18
42
-35
-40
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
-28%
-143%
-220%
-13%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41.45
25.84
14.26
7.41
5.99
4.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
59%
81%
92%
24%
41%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.5
-1.28
5.71
-5.86
-9.47
Tăng trưởng EPS
-34%
-61%
-122%
-197%
-38%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,450
-12
-17
-28
-31
-40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
-3,100%
-1,750%
-800%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
4,200%
-1,750%
-800%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
-2,800%
-1,550%
-800%
EBITDA
1,087
-15
-16
-30
-34
-39
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
-3,000%
-1,700%
-780%
D&A cho EBITDA
1,100
0
0
1
1
1
EBIT
-13
-15
-16
-31
-35
-40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
-3,100%
-1,750%
-800%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-2,283.33%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Talphera Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TLPH là gì?
Doanh thu của Talphera Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Talphera Inc có lợi nhuận không?
Talphera Inc có nợ không?
Talphera Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.7889
Giá mở cửa
$0.78
Phạm vi ngày
$0.778 - $0.8355
Phạm vi 52 tuần
$0.38 - $1.57
Khối lượng
97.6K
Khối lượng trung bình
367.0K
EPS (TTM)
-0.38
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$37.9M
TLPH là gì?
Talphera, Inc. engages in the development and commercialization of therapies used in medically supervised settings. The company is headquartered in San Mateo, California and currently employs 13 full-time employees. The company went IPO on 2011-02-11. The Company’s portfolio consists of nafamostat product candidates and pre-filled syringe product candidates. The Company’s lead product candidate, Niyad, is a lyophilized formulation of nafamostat and is being studied under an investigational device exemption (IDE) as an anticoagulant for the extracorporeal circuit. Niyad is used in adult patients undergoing continuous renal replacement therapy (CRRT). LTX-608 is its nafamostat formulation for direct IV infusion being explored as an investigational product for one or more indications, including antiviral treatment, or treatment of acute respiratory distress syndrome (ARDS) disseminated intravascular coagulation (DIC), or acute pancreatitis. The Company’s two ready-to-use pre-filled syringe (PFS) product candidates include Fedsyra and phenylephrine.