Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
80,983
80,982
80,965
88,785
85,580
88,343
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
0%
-9%
4%
-3%
-1%
Chi phí doanh thu
37,815
37,816
37,813
36,477
35,417
58,311
Lợi nhuận gộp
43,168
43,166
43,152
52,308
50,163
30,032
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,916
11,915
13,990
17,596
16,456
17,636
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
752
194
Chi phí hoạt động
32,834
32,831
31,997
42,858
39,438
20,697
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
69
-68
-62
Lợi nhuận trước thuế
7,301
7,300
6,234
1,105
-12,555
12,598
Chi phí thuế thu nhập
1,467
1,467
1,313
1,099
1,355
937
Lợi nhuận ròng
3,525
3,525
7,079
303
-14,638
11,680
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
-50%
2,236%
-102%
-225%
-151%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,932.1
3,932.09
3,932.1
3,932.1
4,035.31
4,089.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-3%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.89
0.89
1.8
0.07
-3.62
2.85
Tăng trưởng EPS
-51%
-51%
2,471%
-102%
-227%
-151%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,622
12,622
7,307
9,205
8,093
11,729
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.3%
53.3%
53.29%
58.91%
58.61%
33.99%
Lợi nhuận hoạt động
12.76%
12.76%
13.77%
10.64%
12.53%
10.56%
Lợi nhuận gộp
4.35%
4.35%
8.74%
0.34%
-17.1%
13.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.58%
15.58%
9.02%
10.36%
9.45%
13.27%
EBITDA
27,739
27,740
36,240
39,543
55,218
34,335
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.25%
34.25%
44.76%
44.53%
64.52%
38.86%
D&A cho EBITDA
17,405
17,405
25,085
30,093
44,493
25,000
EBIT
10,334
10,335
11,155
9,450
10,725
9,335
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.76%
12.76%
13.77%
10.64%
12.53%
10.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.09%
20.09%
21.06%
99.45%
-10.79%
7.43%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.91
Giá mở cửa
$9.83
Phạm vi ngày
$9.82 - $9.87
Phạm vi 52 tuần
$5.97 - $9.87
Khối lượng
1.3K
Khối lượng trung bình
47.8K
EPS (TTM)
0.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$38.8B
TLSNY là gì?
Telia Co. AB engages in the provision of network access and telecommunication services. The company is headquartered in Solna, Stockholm and currently employs 14,672 full-time employees. The company went IPO on 2000-01-13. The firm serves consumers, businesses and public sector customers. Its operations are managed and reported according to the operating segments: Sweden, Finland, Norway, Lithuania, Estonia and TV and Media and Other Operations. The operations in Sweden, Finland, Norway, Lithuania and Estonia comprises Telia Company’s mobile, broadband, TV and fixed-line operations. The TV and Media segment comprises the broadcasting and content production business mainly consisting of TV4 in Sweden and MTV in Finland. The Other operations include mainly the operations in Latvia, Telia Finance and Group functions. The firm operates under brands: Telia, Diil, Telia Cygate, LMT, Ezys, MyCall, OneCall, Phonero, Halebop, and Fello.