Tamron Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of precision optical equipment. The company is headquartered in Saitama-Shi, Saitama-Ken. The firm operates through three business segments. The Photography-related segment produces and sells interchangeable lenses for mirrorless cameras and single-lens reflex (SLR) cameras. The Surveillance and FA-related segment manufactures and sells lenses for surveillance cameras, lenses for FA and machine vision systems, lenses for televisions (TV) conferencing and camera modules. The Mobility and Healthcare and Other segment produces and sells lenses for automotive cameras, video cameras, digital cameras, medical lenses, drone lenses and other optical device components.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
85,071
85,071
88,475
71,426
63,445
57,539
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
24%
13%
10%
19%
Chi phí doanh thu
47,653
47,653
49,088
39,768
35,822
34,332
Lợi nhuận gộp
37,418
37,418
39,387
31,658
27,623
23,207
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20,779
13,466
13,092
11,880
11,186
10,770
Nghiên cứu và Phát triển
--
7,313
7,092
6,169
5,398
5,028
Chi phí hoạt động
20,780
20,780
20,186
18,051
16,585
15,799
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
227
227
306
372
284
225
Lợi nhuận trước thuế
16,452
16,452
19,304
13,972
11,496
7,418
Chi phí thuế thu nhập
4,691
4,691
4,777
3,160
3,146
2,245
Lợi nhuận ròng
11,761
11,761
14,526
10,812
8,350
5,173
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-19%
34%
28.99%
61%
164%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
161.2
161.58
165.25
167.26
167
166.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
0%
0%
-5%
EPS (Làm loãng)
72.95
72.78
87.9
64.63
49.99
31.01
Tăng trưởng EPS
-17%
-17%
36%
28.99%
61%
179%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,442
10,442
12,448
4,824
6,035
6,638
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.98%
43.98%
44.51%
44.32%
43.53%
40.33%
Lợi nhuận hoạt động
19.55%
19.55%
21.7%
19.05%
17.39%
12.87%
Lợi nhuận gộp
13.82%
13.82%
16.41%
15.13%
13.16%
8.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.27%
12.27%
14.06%
6.75%
9.51%
11.53%
EBITDA
20,161
20,161
22,283
16,568
13,995
10,432
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.69%
23.69%
25.18%
23.19%
22.05%
18.13%
D&A cho EBITDA
3,523
3,523
3,082
2,961
2,957
3,024
EBIT
16,638
16,638
19,201
13,607
11,038
7,408
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.55%
19.55%
21.7%
19.05%
17.39%
12.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.51%
28.51%
24.74%
22.61%
27.36%
30.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tamron Co.,Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tamron Co.,Ltd. có tổng tài sản là $106,046, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,761
Tỷ lệ tài chính chính của TMRNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tamron Co.,Ltd. là 5.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $526.46.
Doanh thu của Tamron Co.,Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tamron Co.,Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Photography Related, với doanh thu 64,835,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Tamron Co.,Ltd., với doanh thu 40,661,000,000.
Tamron Co.,Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tamron Co.,Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,761
Tamron Co.,Ltd. có nợ không?
có, Tamron Co.,Ltd. có nợ là 20,135
Tamron Co.,Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tamron Co.,Ltd. có tổng cộng 161.22 cổ phiếu đang lưu hành