TOA Corp. (1885) engages in the planning, design, execution and supervision of civil engineering and architectural works, and consulting services. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 2,052 full-time employees. The firm operates through three business segments. The Domestic Civil Engineering Business segment is engaged in the domestic civil engineering works, as well as contract design-related works. The Domestic Construction Business segment is engaged in the domestic construction and contract design-related works. The Overseas Business segment is engaged in the overseas construction work-related businesses. The other businesses include real estate development, sales and leasing businesses, as well as businesses operated by its affiliated companies. The company also engages in ship building and repair, construction machinery manufacturing, sales and repair, private finance initiative (PFI) businesses, and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
347,241
330,472
283,852
213,569
219,814
189,712
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
16%
33%
-3%
16%
0%
Chi phí doanh thu
306,922
295,500
253,418
195,539
198,437
169,983
Lợi nhuận gộp
40,319
34,972
30,434
18,030
21,377
19,729
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,326
13,107
12,132
10,469
10,631
10,102
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,242
1,070
1,006
871
911
Chi phí hoạt động
16,329
14,351
13,203
11,475
11,503
11,015
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-215
-238
-1,060
-124
-145
399
Lợi nhuận trước thuế
24,496
20,993
16,272
7,119
10,283
10,177
Chi phí thuế thu nhập
6,800
5,839
5,665
2,207
2,929
3,293
Lợi nhuận ròng
17,492
14,908
10,517
4,835
7,385
6,859
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
42%
118%
-35%
8%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
77.31
79.32
82.33
86.12
90.47
93.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-4%
-4%
-5%
-3%
329%
EPS (Làm loãng)
226.24
187.92
127.72
56.14
81.62
73.58
Tăng trưởng EPS
28.99%
47%
128%
-31%
11%
-68%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-16,058
36,272
-17,492
-5,351
-4,486
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.61%
10.58%
10.72%
8.44%
9.72%
10.39%
Lợi nhuận hoạt động
6.9%
6.23%
6.07%
3.06%
4.49%
4.59%
Lợi nhuận gộp
5.03%
4.51%
3.7%
2.26%
3.35%
3.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-4.85%
12.77%
-8.19%
-2.43%
-2.36%
EBITDA
--
23,891
20,559
9,267
12,099
10,349
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
7.22%
7.24%
4.33%
5.5%
5.45%
D&A cho EBITDA
--
3,270
3,328
2,712
2,225
1,635
EBIT
23,990
20,621
17,231
6,555
9,874
8,714
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.9%
6.23%
6.07%
3.06%
4.49%
4.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.75%
27.81%
34.81%
31%
28.48%
32.35%
Follow-Up Questions
Toa Corp (Tokyo)의 주요 재무제표는 무엇인가요?
최신 재무제표(Form-10K)에 따르면, Toa Corp (Tokyo)의 총 자산은 $298,939이며, 순lợi nhuận입니다.
TOACF의 주요 재무 비율은 무엇인가요?
Toa Corp (Tokyo)의 유동비율은 1.55이고, 순이익률은 4.51, 주당 매출은 $4,165.8입니다.
Toa Corp (Tokyo)의 매출은 부문 또는 지역별로 어떻게 나뉘나요?
Toa Corp (Tokyo) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic Civil Engineering, với doanh thu 141,096,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toa Corp (Tokyo), với doanh thu 264,734,000,000.
Toa Corp (Tokyo)은 수익성이 있나요?
có, 최신 재무제표에 따르면 Toa Corp (Tokyo)의 순lợi nhuận은 $14,908입니다.