Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1
1
4
3
2
3
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-67%
-75%
33%
50%
-33%
-40%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9
7
9
10
10
6
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
1
1
1
1
Chi phí hoạt động
8
8
11
13
12
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
-1
-6
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-15
-10
-34
-17
2
-12
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
-2
-3
-8
Lợi nhuận ròng
-14
-9
-33
-14
6
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-61%
-73%
136%
-333%
-300%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,112.03
1,026.2
945.02
861.06
796.01
791.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
9%
10%
8%
1%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.01
0
-0.03
-0.01
0
0
Tăng trưởng EPS
-65%
-74%
113.99%
-305%
-274%
571%
Lưu thông tiền mặt tự do
-7
-8
-6
-15
0
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-700%
-700%
-150%
-300%
-500%
-166.66%
Lợi nhuận gộp
-1,400%
-900%
-825%
-466.66%
300%
-100%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-700%
-800%
-150%
-500%
0%
-100%
EBITDA
-7
-7
-6
-9
-9
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-700%
-700%
-150%
-300%
-450%
-133.33%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
1
1
EBIT
-7
-7
-6
-9
-10
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-700%
-700%
-150%
-300%
-500%
-166.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
11.76%
-150%
66.66%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0291
Giá mở cửa
$0.0291
Phạm vi ngày
$0.0291 - $0.0291
Phạm vi 52 tuần
$0.0291 - $0.0528
Khối lượng
40.0K
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
-0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$42.4M
THE TRENDLINES GROUP LTD. là gì?
Trendlines Group Ltd. engages in the investment and development of medical and agricultural technology companies. The company invests principally through four business units: two Israeli government-franchised incubators, Trendlines Medical and Trendlines Agtech, a Singapore incubator, Trendlines Medical Singapore, and an in-house innovation center, Trendlines Labs. The Group’ s portfolio include more than 50 companies engaged with medical and agricultural technologies and products. The Group is involved in all aspects of its portfolio companies from technology development to business building. The Group in partnerships with entrepreneurs, investors, strategic players, inventors, and governments aims to improve the human condition.