Taylor Wimpey Plc operates as a residential developer. The firm operates through two segments: United Kingdom and Spain. The firm operates across five divisions and at a local level from 22 regional businesses in the United Kingdom, with a small operation in Spain. Its each division builds and delivers residential homes, uses consistent methods of construction, sells homes to both private customers and local housing associations. Its Spanish business primarily sells second homes to European and other international customers, with a small proportion of sales being primary homes for Spanish occupiers. In London, it builds developments within the London Boroughs of the City of London, Westminster, Kensington & Chelsea, Hammersmith & Fulham, Camden, Southwark and Greenwich. In Spain, it builds homes in the locations of Costa Blanca, Costa del Sol and the islands of Mallorca and Ibiza. Taylor Wimpey Logistics (TWL) is its supply chain logistics business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/29/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
3,844
2,190
1,654
1,883
1,517
1,877
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
16%
9%
0%
--
-20%
Chi phí doanh thu
3,186
1,814
1,372
1,527
1,225
1,514
Lợi nhuận gộp
658
375
282
356
292
362
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
247
125
122
125
116
116
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
239
117
122
121
110
130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-27
-11
-15
-10
-7
-8
Lợi nhuận trước thuế
146
238
-92
220
99
236
Chi phí thuế thu nhập
46
76
-30
74
26
62
Lợi nhuận ròng
100
162
-61
146
73
173
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-54%
11%
-184%
-16%
--
-55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,558.2
3,558.2
3,539
3,555.7
3,548.1
3,538.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
--
0%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.04
-0.01
0.04
0.02
0.04
Tăng trưởng EPS
-55%
11%
-185%
-16%
--
-55%
Lưu thông tiền mặt tự do
126
193
-67
131
29
173
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.11%
17.12%
17.04%
18.9%
19.24%
19.28%
Lợi nhuận hoạt động
10.87%
11.78%
9.61%
12.42%
11.93%
12.3%
Lợi nhuận gộp
2.6%
7.39%
-3.68%
7.75%
4.81%
9.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.27%
8.81%
-4.05%
6.95%
1.91%
9.21%
EBITDA
433
266
166
240
188
237
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.26%
12.14%
10.03%
12.74%
12.39%
12.62%
D&A cho EBITDA
15
8
7
6
7
6
EBIT
418
258
159
234
181
231
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.87%
11.78%
9.61%
12.42%
11.93%
12.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.5%
31.93%
32.6%
33.63%
26.26%
26.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Taylor Wimpey plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Taylor Wimpey plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TWODY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Taylor Wimpey plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Taylor Wimpey plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Taylor Wimpey plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là The Foschini Group Limited Africa Retail, với doanh thu 40,314,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Taylor Wimpey plc, với doanh thu 39,432,800,000.
Taylor Wimpey plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Taylor Wimpey plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Taylor Wimpey plc có nợ không?
không có, Taylor Wimpey plc có nợ là 0
Taylor Wimpey plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Taylor Wimpey plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành