Texas Roadhouse, Inc. is a full-service, casual dining restaurant chain, which offers assorted seasoned and aged steaks hand-cut daily on the premises and cooked to order over open gas-fired grills. The company is headquartered in Louisville, Kentucky and currently employs 101,000 full-time employees. The company went IPO on 2004-10-05. The firm maintains three restaurant concepts operating as Texas Roadhouse, Bubba’s 33, and Jaggers. Texas Roadhouse is a full-service, casual dining restaurant concept offering an assortment of specially seasoned and aged steaks hand-cut daily on the premises and cooked to order over open grills. Bubba’s 33 is a full-service, casual dining restaurant concept featuring scratch-made food for all with a little rock 'n' roll, ice-cold beer, and signature cocktails. Its menu features burgers, pizza, wings, sandwiches and others. Its Jaggers is a fast-casual restaurant concept offering burgers, hand-breaded chicken sandwiches and chicken tenders, made-to-order fresh salads, and hand-spun milkshakes. Jaggers offer drive-thru, carry-out, and dine-in service options. The company operates approximately 780 restaurants system-wide in 49 states, one United States territory, and 10 foreign countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,134
538
535
540
521
536
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
0%
3%
2%
-3%
0%
Chi phí doanh thu
1,005
258
255
249
241
255
Lợi nhuận gộp
1,129
279
279
291
279
281
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
857
209
221
212
214
225
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
857
209
221
212
214
225
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
2
2
1
1
2
Lợi nhuận trước thuế
146
46
20
47
31
19
Chi phí thuế thu nhập
42
10
8
13
9
5
Lợi nhuận ròng
103
35
11
33
22
14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
87%
150%
-8%
313%
10%
40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46.3
46.3
45.93
45.59
45.2
45.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
2%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
2.22
0.75
0.26
0.73
0.49
0.3
Tăng trưởng EPS
78%
145%
-7%
271%
8%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
166
27
79
31
27
24
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.9%
51.85%
52.14%
53.88%
53.55%
52.42%
Lợi nhuận hoạt động
12.69%
13.01%
10.84%
14.44%
12.28%
10.26%
Lợi nhuận gộp
4.82%
6.5%
2.05%
6.11%
4.22%
2.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.77%
5.01%
14.76%
5.74%
5.18%
4.47%
EBITDA
410
106
94
110
97
90
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.21%
19.7%
17.57%
20.37%
18.61%
16.79%
D&A cho EBITDA
139
36
36
32
33
35
EBIT
271
70
58
78
64
55
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.69%
13.01%
10.84%
14.44%
12.28%
10.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.76%
21.73%
40%
27.65%
29.03%
26.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Texas Roadhouse Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Deluxe Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TXRH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Deluxe Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Texas Roadhouse Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Deluxe Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Print, với doanh thu 1,136,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Deluxe Corp, với doanh thu 2,133,199,999.
Texas Roadhouse Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Deluxe Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Texas Roadhouse Inc có nợ không?
không có, Deluxe Corp có nợ là 0
Texas Roadhouse Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?