Textron, Inc. is a multi-industry company, which leverages a global network of aircraft, defense, industrial, and finance businesses to customers. The company is headquartered in Providence, Rhode Island and currently employs 34,000 full-time employees. The firm's segments include Textron Aviation, Bell, Textron Systems, Industrial, Textron eAviation, and Finance. Textron Aviation segment manufactures, sells and services Cessna and Beechcraft aircraft, and services the Hawker brand of business jets. Bell segment supplies military and commercial helicopters, tiltrotor aircraft, and related spare parts and services in the world. Textron Systems segment offers electronic systems and solutions, advanced marine craft, piston aircraft engines, and others. Industrial segment designs and manufactures a variety of products within the Kautex and Specialized Vehicles product lines. Textron eAviation segment includes Pipistrel, a manufacturer of light aircraft, along with other research and development initiatives related to sustainable aviation solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
12/28/2024
Doanh thu
14,799
4,175
3,602
3,716
3,306
3,613
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
26%
5%
5%
5%
-7%
Chi phí doanh thu
12,104
3,477
2,948
3,007
2,672
2,674
Lợi nhuận gộp
2,695
698
654
709
634
939
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,173
315
257
303
298
265
Nghiên cứu và Phát triển
521
134
118
137
132
491
Chi phí hoạt động
1,694
449
375
440
430
756
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
266
66
67
67
66
65
Lợi nhuận trước thuế
1,137
279
316
301
241
131
Chi phí thuế thu nhập
214
43
81
56
34
-10
Lợi nhuận ròng
921
235
234
245
207
141
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
14%
5%
-5%
3%
-28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
177.12
177.12
179.15
181.09
183.66
185.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-4%
-5%
-6%
-6%
-6%
EPS (Làm loãng)
5.19
1.33
1.31
1.35
1.12
0.75
Tăng trưởng EPS
--
18%
11%
0%
9%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
929
527
273
309
-180
293
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.21%
16.71%
18.15%
19.07%
19.17%
25.98%
Lợi nhuận hoạt động
6.76%
5.96%
7.74%
7.23%
6.17%
5.06%
Lợi nhuận gộp
6.22%
5.62%
6.49%
6.59%
6.26%
3.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.27%
12.62%
7.57%
8.31%
-5.44%
8.1%
EBITDA
1,009
257
376
369
296
191
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.81%
6.15%
10.43%
9.93%
8.95%
5.28%
D&A cho EBITDA
8
8
97
100
92
8
EBIT
1,001
249
279
269
204
183
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.76%
5.96%
7.74%
7.23%
6.17%
5.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.82%
15.41%
25.63%
18.6%
14.1%
-7.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Textron Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Textron Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TXT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Textron Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Textron Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Textron Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Textron Aviation, với doanh thu 5,955,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Textron Inc, với doanh thu 10,283,000,000.
Textron Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Textron Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0